Bảng size khay nhựa, thùng nhựa và khay chống tĩnh điện

Đi nhanh tới: Khay, thùng chống tĩnh điện · Khay, thùng nhựa đặc · Thùng nhựa rỗng · Bấm vào ảnh để xem lớn.

PRIMEAG cung cấp 46 cỡ khay, thùng nhựa đặc, 20 cỡ thùng nhựa rỗng (sóng hở) và 24 cỡ khay, thùng nhựa chống tĩnh điện (PP pha carbon, điện trở bề mặt 10³–10⁹ Ω), từ khay linh kiện 109×95×52 mm đến thùng 610×420×390 mm. Kích thước dưới đây là kích thước ngoài, đơn vị mm, sai lệch ±3 %. Gõ mã hoặc số đo vào ô tìm kiếm để lọc nhanh.

Bộ thùng nhựa PP chống tĩnh điện nhiều kích thước
Thùng nhựa chống tĩnh điện nhiều cỡ
Khay nhựa chống tĩnh điện màu đen đựng linh kiện
Khay nhựa chống tĩnh điện đựng linh kiện
Thùng nhựa chống tĩnh điện in chữ WH theo yêu cầu
In chữ, logo theo yêu cầu
Đọc bảng nhanh
  • Kích thước ngoài (phủ bì) D×R×C, sai lệch ±3 %; lòng trong nhỏ hơn.
  • Bản thường và bản chống tĩnh điện có khuôn riêng: cùng mã có thể chênh vài mm (PA3 thường cao 160 mm, PA3 ESD cao 150 mm).
  • Tùy chọn: in logo, in chữ, cài card nhãn, vách ngăn, nắp đậy.
  • Giao hàng: hàng có sẵn 24–48 giờ (TP.HCM, Bình Dương, Đồng Nai), hàng đặt 3–7 ngày làm việc.

1. Khay, thùng nhựa chống tĩnh điện (ESD) – 24 cỡ

Nhựa PP pha carbon màu đen, điện trở bề mặt 10³–10⁹ Ω. Dùng trong khu EPA, chuyền SMT, lắp ráp điện tử. Xem thêm khay nhựa chống tĩnh điện và thùng nhựa chống tĩnh điện 610×420×390.

ẢnhMãMô tảKích thước ngoài D×R×C (mm)Thể tích bao (lít)Chiều caoĐiện trở bề mặt
Khay linh kiện chống tĩnh điện (part box)
Khay linh kiện ESD PSB1 chống tĩnh điện màu đen, kích thước ngoài 109×95×52 mmPSB1Khay linh kiện ESD109×95×520,5Khay thấp (≤100)10³–10⁹ Ω
Khay linh kiện ESD PA5 chống tĩnh điện màu đen, kích thước ngoài 200×136×90 mmPA5Khay linh kiện ESD200×136×902,4Khay thấp (≤100)10³–10⁹ Ω
Khay linh kiện ESD PA6 chống tĩnh điện màu đen, kích thước ngoài 240×155×125 mmPA6Khay linh kiện ESD240×155×1254,7Trung bình (101–200)10³–10⁹ Ω
Khay linh kiện ESD PA8 chống tĩnh điện màu đen, kích thước ngoài 354×210×143 mmPA8Khay linh kiện ESD354×210×14310,6Trung bình (101–200)10³–10⁹ Ω
Khay linh kiện ESD PA9 chống tĩnh điện màu đen, kích thước ngoài 482×308×178 mmPA9Khay linh kiện ESD482×308×17826,4Trung bình (101–200)10³–10⁹ Ω
Khay / thùng nhựa đặc chống tĩnh điện
Khay nông ESD PYM006 chống tĩnh điện màu đen, kích thước ngoài 300×208×42 mmPYM006Khay nông ESD300×208×422,6Khay thấp (≤100)10³–10⁹ Ω
Khay nhỏ ESD PA4 chống tĩnh điện màu đen, kích thước ngoài 235×150×80 mmPA4Khay nhỏ ESD235×150×802,8Khay thấp (≤100)10³–10⁹ Ω
Khay thấp ESD PB12 chống tĩnh điện màu đen, kích thước ngoài 350×250×100 mmPB12Khay thấp ESD350×250×1008,8Khay thấp (≤100)10³–10⁹ Ω
Khay / thùng ESD PB2 chống tĩnh điện màu đen, kích thước ngoài 455×270×120 mmPB2Khay / thùng ESD455×270×12014,7Trung bình (101–200)10³–10⁹ Ω
Thùng ESD có nắp PB7 chống tĩnh điện màu đen, kích thước ngoài 370×280×125 mmPB7Thùng ESD có nắp370×280×12512,9Trung bình (101–200)10³–10⁹ Ω
Khay / thùng ESD PB9 chống tĩnh điện màu đen, kích thước ngoài 495×395×125 mmPB9Khay / thùng ESD495×395×12524,4Trung bình (101–200)10³–10⁹ Ω
Khay / thùng ESD PJD1102 chống tĩnh điện màu đen, kích thước ngoài 445×305×125 mmPJD1102Khay / thùng ESD445×305×12517,0Trung bình (101–200)10³–10⁹ Ω
Thùng ESD PA3 chống tĩnh điện màu đen, kích thước ngoài 370×305×150 mmPA3Thùng ESD370×305×15016,9Trung bình (101–200)10³–10⁹ Ω
Thùng ESD PB4 chống tĩnh điện màu đen, kích thước ngoài 510×340×170 mmPB4Thùng ESD510×340×17029,5Trung bình (101–200)10³–10⁹ Ω
Thùng ESD PB3 chống tĩnh điện màu đen, kích thước ngoài 460×330×182 mmPB3Thùng ESD460×330×18227,6Trung bình (101–200)10³–10⁹ Ω
Thùng ESD PB1 chống tĩnh điện màu đen, kích thước ngoài 630×420×200 mmPB1Thùng ESD630×420×20052,9Trung bình (101–200)10³–10⁹ Ω
Thùng ESD PB8 chống tĩnh điện màu đen, kích thước ngoài 520×424×220 mmPB8Thùng ESD520×424×22048,5Thùng sâu (>200)10³–10⁹ Ω
Thùng ESD PB10 chống tĩnh điện màu đen, kích thước ngoài 495×395×235 mmPB10Thùng ESD495×395×23545,9Thùng sâu (>200)10³–10⁹ Ω
Thùng 610×420 chống tĩnh điện – xếp chồng có nắp
Thùng ESD PSB025 chống tĩnh điện màu đen, kích thước ngoài 610×420×100 mmPSB025Thùng ESD610×420×10025,6Khay thấp (≤100)10³–10⁹ Ω
Thùng ESD PSB007 chống tĩnh điện màu đen, kích thước ngoài 610×420×150 mmPSB007Thùng ESD610×420×15038,4Trung bình (101–200)10³–10⁹ Ω
Thùng ESD PSB003 chống tĩnh điện màu đen, kích thước ngoài 610×420×190 mmPSB003Thùng ESD610×420×19048,7Trung bình (101–200)10³–10⁹ Ω
Thùng ESD PSB017 chống tĩnh điện màu đen, kích thước ngoài 610×420×250 mmPSB017Thùng ESD610×420×25064,0Thùng sâu (>200)10³–10⁹ Ω
Thùng ESD PSB019 chống tĩnh điện màu đen, kích thước ngoài 610×420×310 mmPSB019Thùng ESD610×420×31079,4Thùng sâu (>200)10³–10⁹ Ω
Thùng ESD PSB026 chống tĩnh điện màu đen, kích thước ngoài 610×420×390 mmPSB026Thùng ESD610×420×39099,9Thùng sâu (>200)10³–10⁹ Ω

Nắp chống tĩnh điện:

ẢnhMã nắpKích thước (mm)Dùng cho
Nắp PB7 ESD, kích thước ngoài 370×280 mmNắp PB7 ESD370×280Thùng PB7 ESD
Nắp 610×420 ESD, kích thước ngoài 605×420×28 mmNắp 610×420 ESD605×420×28Thùng PSB025 → PSB026 ESD

2. Khay, thùng nhựa đặc (thường) – 46 cỡ

Nhựa PP, nhiều màu. Dùng cho kho linh kiện, chuyền lắp ráp không nhạy tĩnh điện, kho thành phẩm. Khay linh kiện (part box) gắn vào nhau thành khối hoặc treo trên giá, xe đẩy; xem thùng nhựa công nghiệp.

ẢnhMãMô tảKích thước ngoài D×R×C (mm)Thể tích bao (lít)Chiều caoCó bản ESD?
Khay linh kiện (part box) – xếp chồng, gắn khối, treo giá
Khay linh kiện PSB1, kích thước ngoài 109×95×52 mmPSB1Khay linh kiện109×95×520,5Khay thấp (≤100)Có
Khay linh kiện có cài card PDT1, kích thước ngoài 180×120×80 mmPDT1Khay linh kiện có cài card180×120×801,7Khay thấp (≤100)—
Khay linh kiện PA5, kích thước ngoài 200×136×90 mmPA5Khay linh kiện200×136×902,4Khay thấp (≤100)Có
Khay linh kiện PA6, kích thước ngoài 240×155×125 mmPA6Khay linh kiện240×155×1254,7Trung bình (101–200)Có
Khay linh kiện có cài card PDT2, kích thước ngoài 250×150×110 mmPDT2Khay linh kiện có cài card250×150×1104,1Trung bình (101–200)—
Khay linh kiện có cài card PDT3, kích thước ngoài 340×210×140 mmPDT3Khay linh kiện có cài card340×210×14010,0Trung bình (101–200)—
Khay linh kiện PA8, kích thước ngoài 354×210×143 mmPA8Khay linh kiện354×210×14310,6Trung bình (101–200)Có
Khay linh kiện PA9, kích thước ngoài 482×308×178 mmPA9Khay linh kiện482×308×17826,4Trung bình (101–200)Có
Khay linh kiện có cài card PDT4, kích thước ngoài 490×300×170 mmPDT4Khay linh kiện có cài card490×300×17025,0Trung bình (101–200)—
Khay / thùng nhựa đặc
Khay nông PYM006, kích thước ngoài 300×208×42 mmPYM006Khay nông300×208×422,6Khay thấp (≤100)Có
Khay nhỏ PA4, kích thước ngoài 235×150×80 mmPA4Khay nhỏ235×150×802,8Khay thấp (≤100)Có
Khay thấp PB12, kích thước ngoài 350×250×100 mmPB12Khay thấp350×250×1008,8Khay thấp (≤100)Có
Khay thấp PHS006, kích thước ngoài 530×430×100 mmPHS006Khay thấp530×430×10022,8Khay thấp (≤100)—
Khay / thùng đặc PB2, kích thước ngoài 455×270×120 mmPB2Khay / thùng đặc455×270×12014,7Trung bình (101–200)Có
Thùng đặc có nắp PB7, kích thước ngoài 370×280×125 mmPB7Thùng đặc có nắp370×280×12512,9Trung bình (101–200)Có
Khay / thùng đặc PB9, kích thước ngoài 495×395×125 mmPB9Khay / thùng đặc495×395×12524,4Trung bình (101–200)Có
Khay / thùng đặc PJD1102, kích thước ngoài 445×305×125 mmPJD1102Khay / thùng đặc445×305×12517,0Trung bình (101–200)Có
Thùng đặc PA7, kích thước ngoài 359×277×136 mmPA7Thùng đặc359×277×13613,5Trung bình (101–200)—
Thùng đặc PKPT01, kích thước ngoài 380×230×140 mmPKPT01Thùng đặc380×230×14012,2Trung bình (101–200)—
Thùng đặc PA3, kích thước ngoài 370×305×160 mmPA3Thùng đặc370×305×16018,1Trung bình (101–200)Có
Thùng đặc PB4, kích thước ngoài 510×340×170 mmPB4Thùng đặc510×340×17029,5Trung bình (101–200)Có
Thùng đặc PB3, kích thước ngoài 460×330×182 mmPB3Thùng đặc460×330×18227,6Trung bình (101–200)Có
Thùng đặc PB1, kích thước ngoài 630×420×200 mmPB1Thùng đặc630×420×20052,9Trung bình (101–200)Có
Thùng đặc có quai inox PA2, kích thước ngoài 610×380×206 mmPA2Thùng đặc có quai inox610×380×20647,8Thùng sâu (>200)—
Thùng đặc PB8, kích thước ngoài 520×424×220 mmPB8Thùng đặc520×424×22048,5Thùng sâu (>200)Có
Thùng đặc PB10, kích thước ngoài 495×395×235 mmPB10Thùng đặc495×395×23545,9Thùng sâu (>200)Có
Thùng đặc PYM008, kích thước ngoài 640×390×240 mmPYM008Thùng đặc640×390×24059,9Thùng sâu (>200)—
Thùng đặc PB6, kích thước ngoài 434×291×250 mmPB6Thùng đặc434×291×25031,6Thùng sâu (>200)—
Thùng đặc PB5, kích thước ngoài 600×388×300 mmPB5Thùng đặc600×388×30069,8Thùng sâu (>200)—
Thùng gập PG1, kích thước ngoài 650×445×330 mmPG1Thùng gập650×445×33095,5Thùng sâu (>200)—
Thùng đặc 610×420 – xếp chồng có nắp
Thùng đặc PSB025, kích thước ngoài 610×420×100 mmPSB025Thùng đặc610×420×10025,6Khay thấp (≤100)Có
Thùng đặc PSB007, kích thước ngoài 610×420×150 mmPSB007Thùng đặc610×420×15038,4Trung bình (101–200)Có
Thùng đặc PSB003, kích thước ngoài 610×420×190 mmPSB003Thùng đặc610×420×19048,7Trung bình (101–200)Có
Thùng đặc PSB017, kích thước ngoài 610×420×250 mmPSB017Thùng đặc610×420×25064,0Thùng sâu (>200)Có
Thùng đặc PSB019, kích thước ngoài 610×420×310 mmPSB019Thùng đặc610×420×31079,4Thùng sâu (>200)Có
Thùng đặc PSB026, kích thước ngoài 610×420×390 mmPSB026Thùng đặc610×420×39099,9Thùng sâu (>200)Có
Thùng lớn, thùng có bánh xe
Thùng có nắp, tay cầm PDA15, kích thước ngoài 440×310×210 mmPDA15Thùng có nắp, tay cầm440×310×21028,6Thùng sâu (>200)—
Thùng có nắp, tay cầm PDA30, kích thước ngoài 520×362×275 mmPDA30Thùng có nắp, tay cầm520×362×27551,8Thùng sâu (>200)—
Thùng có nắp, tay cầm PDA55, kích thước ngoài 610×430×320 mmPDA55Thùng có nắp, tay cầm610×430×32083,9Thùng sâu (>200)—
Thùng có nắp, tay cầm PDA90, kích thước ngoài 700×490×410 mmPDA90Thùng có nắp, tay cầm700×490×410140,6Thùng sâu (>200)—
Thùng có nắp, tay cầm PDA120, kích thước ngoài 745×530×450 mmPDA120Thùng có nắp, tay cầm745×530×450177,7Thùng sâu (>200)—
Thùng có nắp, tay cầm PDA140, kích thước ngoài 785×560×470 mmPDA140Thùng có nắp, tay cầm785×560×470206,6Thùng sâu (>200)—
Thùng có nắp, tay cầm PDA220, kích thước ngoài 1020×605×460 mmPDA220Thùng có nắp, tay cầm1020×605×460283,9Thùng sâu (>200)—
Thùng 5 bánh xe PSB029, kích thước ngoài 780×500×430 mmPSB029Thùng 5 bánh xe780×500×430167,7Thùng sâu (>200)—
Thùng công nghiệp cỡ đại PCN815, kích thước ngoài 815×560×505 mmPCN815Thùng công nghiệp cỡ đại815×560×505230,5Thùng sâu (>200)—
Thùng 8 bánh xe PHS040, kích thước ngoài 850×630×553 mmPHS040Thùng 8 bánh xe850×630×553296,1Thùng sâu (>200)—

Nắp thùng thường:

ẢnhMã nắpKích thước (mm)Dùng cho
Nắp PB2, kích thước ngoài 455×270 mmNắp PB2455×270Thùng PB2
Nắp PB4, kích thước ngoài 510×340 mmNắp PB4510×340Thùng PB4
Nắp PB7, kích thước ngoài 370×280 mmNắp PB7370×280Thùng PB7
Nắp PB8, kích thước ngoài 520×424 mmNắp PB8520×424Thùng PB8

Thể tích bao = Dài × Rộng × Cao (kích thước ngoài) ÷ 1.000.000, chỉ để so sánh cỡ; dung tích chứa thực tế nhỏ hơn. Cần cỡ khác, khay chia ô theo bản vẽ: xem hộp danpla chống tĩnh điện theo bản vẽ hoặc bài giảm lẫn linh kiện bằng khay chia ngăn và nhãn.

3. Thùng nhựa rỗng (sóng hở) – 20 cỡ

Thành và đáy có lỗ thoát nước, thông khí; dùng cho rửa chi tiết, phơi khô, thực phẩm, nông sản, kho hàng nhẹ. Dòng 610×420 xếp chồng khớp nhau và dùng chung nắp.

ẢnhMãMô tảKích thước ngoài D×R×C (mm)Thể tích bao (lít)Chiều caoCó bản ESD?
Thùng nhựa rỗng (sóng hở) 610×420 – xếp chồng có nắp
Sóng hở PHS010, kích thước ngoài 610×420×100 mmPHS010Sóng hở610×420×10025,6Khay thấp (≤100)—
Sóng hở PSH150, kích thước ngoài 610×420×150 mmPSH150Sóng hở610×420×15038,4Trung bình (101–200)—
Sóng hở PSH190, kích thước ngoài 610×420×190 mmPSH190Sóng hở610×420×19048,7Trung bình (101–200)—
Sóng hở PSH250, kích thước ngoài 610×420×250 mmPSH250Sóng hở610×420×25064,0Thùng sâu (>200)—
Sóng hở PSH004, kích thước ngoài 610×420×310 mmPSH004Sóng hở610×420×31079,4Thùng sâu (>200)—
Sóng hở P8TR, kích thước ngoài 610×420×360 mmP8TRSóng hở610×420×36092,2Thùng sâu (>200)—
Sóng hở PSH390, kích thước ngoài 610×420×390 mmPSH390Sóng hở610×420×39099,9Thùng sâu (>200)—
Thùng nhựa rỗng các cỡ khác
Sóng hở PHS002, kích thước ngoài 525×355×150 mmPHS002Sóng hở525×355×15028,0Trung bình (101–200)—
Sóng hở PSH180, kích thước ngoài 585×385×180 mmPSH180Sóng hở585×385×18040,5Trung bình (101–200)—
Sóng hở PHS018, kích thước ngoài 525×370×215 mmPHS018Sóng hở525×370×21541,8Thùng sâu (>200)—
Sóng hở PQL029, kích thước ngoài 460×320×280 mmPQL029Sóng hở460×320×28041,2Thùng sâu (>200)—
Sóng hở PHS028, kích thước ngoài 535×350×285 mmPHS028Sóng hở535×350×28553,4Thùng sâu (>200)—
Sóng hở PHS013, kích thước ngoài 560×375×300 mmPHS013Sóng hở560×375×30063,0Thùng sâu (>200)—
Sóng hở PHS012, kích thước ngoài 505×350×310 mmPHS012Sóng hở505×350×31054,8Thùng sâu (>200)—
Sóng hở gập PGX50, kích thước ngoài 595×400×310 mmPGX50Sóng hở gập595×400×31073,8Thùng sâu (>200)—
Sóng hở có quai PHS011, kích thước ngoài 715×465×330 mmPHS011Sóng hở có quai715×465×330109,7Thùng sâu (>200)—
PHS027Sóng hở660×465×430132,0Thùng sâu (>200)—
Thùng nhựa rỗng có bánh xe
Sóng hở có bánh xe PSH0199, kích thước ngoài 780×500×430 mmPSH0199Sóng hở có bánh xe780×500×430167,7Thùng sâu (>200)—
Sóng hở có bánh xe PHS022, kích thước ngoài 850×630×525 mmPHS022Sóng hở có bánh xe850×630×525281,1Thùng sâu (>200)—
Sóng hở có bánh xe PHS015, kích thước ngoài 1186×886×668 mmPHS015Sóng hở có bánh xe1186×886×668701,9Thùng sâu (>200)—

Câu hỏi thường gặp

Kích thước trong bảng là kích thước trong hay ngoài? Là kích thước ngoài (phủ bì), đơn vị mm, sai lệch ±3 %. Lòng trong nhỏ hơn do độ dày thành và vành miệng.

Khay nhựa chống tĩnh điện của PRIMEAG có điện trở bao nhiêu? Khay, thùng chống tĩnh điện trong bảng làm từ PP pha carbon màu đen, điện trở bề mặt 10³–10⁹ Ω.

Vì sao cùng mã nhưng bản thường và bản ESD khác kích thước? Bản thường và bản chống tĩnh điện ép trên khuôn riêng, nên một số mã chênh vài milimet, ví dụ PA3 bản thường cao 160 mm, bản ESD cao 150 mm. Khi đặt hàng, tra đúng bảng của loại mình cần.

Có in logo, chia vách ngăn được không? Có. PRIMEAG nhận in logo, in chữ, cài card nhãn, tạo vách ngăn và làm nắp đậy theo yêu cầu.

CÔNG TY TNHH PRIMEAG – Phòng 10, Tầng Lửng, Cao ốc Đại Thanh Bình, 911-913-915-917 Nguyễn Trãi, Phường Chợ Lớn, TP.HCM
Email: info@primeag.vn · Điện thoại/Zalo: 0906108292 · T2–T7 8:00–17:00, nhận yêu cầu 24/7
Gửi mã và số lượng: Báo giá trong 30 phút · Tư vấn chọn cỡ · Gửi bản vẽ khay riêng
Biên soạn: Đội kỹ thuật PRIMEAG · Cập nhật 16/10/2026