Hiển thị tất cả 15 kết quả
-

Mã sản phẩm: AW-40 · Quy cách: Bàn thao tác nhôm định hình 40×40 mặt ESD
Aluminum Profile ESD Workbench 40×40
Bàn lắp ráp cho chuyền điện tử và phòng sạch ISO 7–8. Khung nhôm A6063-T5 40×40 ghép bằng ke góc và bulông T, không hàn, tháo lắp và mở rộng khi đổi layout. Mặt MDF 25 mm phủ melamine (phổ biến) hoặc laminate ESD cao cấp chống trầy, có điểm nối đất. Sản xuất theo kích thước riêng tại xưởng PRIMEAG, giao và lắp trong 5–7 ngày làm việc ở TP.HCM – Bình Dương – Đồng Nai.
Tồn kho: sản xuất theo đơn; cấu hình 1200×700×750 và 1500×750×750 thường có sẵn khung.
-

Mã sản phẩm: LW-8619 · Quy cách: Bàn thao tác ống thép bọc nhựa Φ28
Lean Pipe Workbench 800×600×1950, plastic-coated steel pipe
Tồn kho: cấu hình chuẩn có sẵn khung, giao 5–7 ngày; đơn >20 bàn 2–3 tuần. PRIMEAG đã sản xuất trên 140 bàn cấu hình này trong năm 2026 cho nhà máy điện tử tại Đà Nẵng và TP.HCM.
Bàn lắp ráp tiêu chuẩn cho chuyền điện tử: khung ống thép Φ28 bọc nhựa ABS ghép bằng khớp nối kim loại, không hàn; mặt bàn MDF 17 mm nẹp nhựa; phía trên có kệ tầng để linh kiện, máng đèn, túi thẻ A3 chống tĩnh điện gắn hướng dẫn thao tác. Bản có điện lắp sẵn 2 đèn tuýp LED 0,6 m, ổ cắm 6 lỗ và công tắc. Công nhân tự sửa tầng kệ bằng lục giác khi đổi sản phẩm.
-

Mã sản phẩm: LB-2475 · Quy cách: Bàn thí nghiệm khung inox 304 áp tường
Wall Bench, SUS304 frame, ESD laminate top
Tồn kho: sản xuất theo đơn 10 ngày; đã có bản thiết kế thay mẫu nhập cho phòng lab ống công nghiệp.
Bàn thí nghiệm áp tường cho phòng lab, phòng QC, khu kiểm tra mẫu: khung inox 304 hộp 40×40 không gỉ, không sơn; mặt MDF kháng ẩm 25 mm phủ laminate ESD (tùy chọn MDF melamine phổ biến, phenolic kháng hóa chất hoặc inox); tấm ván thấp cao 450 mm đặt thiết bị, kệ lửng; chân tăng chỉnh inox. PRIMEAG thiết kế lại từ mẫu nhập của khách với giá thấp hơn và giao nhanh hơn.
-

Từ 40.000 ₫ / cái (chưa VAT)
Mã sản phẩm: LP-WHEEL · Quy cách: Bánh xe công nghiệp PU / ESD (xoay, khóa, cố định)
Industrial Casters – PU, rubber, nylon, ESD; zinc-plated or stainless steel 304
Tồn kho: D75 PU xoay/khóa, D100 PU, D75 ESD sẵn; D150 5 ngày.
Bánh xe khác nhau ở 4 điểm: chất liệu (lốp và càng), kích thước, tải trọng và môi trường sử dụng. Chọn đúng thì xe đẩy nhẹ, êm, bền và giá vừa phải; chọn sai thì nhanh mòn, ồn, để vệt sàn hoặc kẹt bánh.
Không cần tự chọn: chỉ cần cho PRIMEAG biết xe/kệ/máy của anh chị, tải và loại sàn, PRIMEAG sẽ chọn và tư vấn loại phù hợp. Hoặc gửi ảnh bánh xe đang dùng để mua đúng loại cũ.
-

Mã sản phẩm: EC-PU · Quy cách: Ghế chống tĩnh điện có tựa, chân xoay
ESD Chair with Backrest, 5-star swivel base
Tương đương: “ghế ESD có tựa”, “ghế chống tĩnh điện chân xoay”, “ghế phòng sạch PU”, “ghế nhựa chống tĩnh điện có tựa vòng để chân” — khác biệt: khung, mặt, bánh xe đều dẫn điện thành một đường về sàn ESD; đo điện trở từng lô; sẵn 2 loại mặt và 2 loại chân.
Tồn kho: PU đen bánh xe sẵn; đế cố định và vòng chân 7 ngày.
Ghế ngồi thao tác trong khu EPA, chuyền SMT, phòng sạch ISO 7–8. Mặt và tựa PU đúc nguyên khối (không bọc vải, không tích bụi) hoặc nhựa PP pha carbon giá thấp; khung thép sơn ESD; chân 5 nhánh nhôm/nhựa dẫn điện, bánh xe ESD hoặc đế trượt cố định; piston nâng hạ; tùy chọn vòng để chân cho bàn cao 900 mm. Điện trở từ mặt ghế qua khung, bánh xe xuống sàn ESD 10⁶–10⁹ Ω — ghế xả điện tích của chính nó và hỗ trợ nối đất người ngồi; người thao tác linh kiện vẫn phải đeo vòng tay nối đất.
-

Mã sản phẩm: EC-ST · Quy cách: Ghế đôn chống tĩnh điện & ghế phòng sạch inox
ESD Stool & Stainless Cleanroom Chair
Tương đương: “ghế đôn ESD”, “ghế tròn chống tĩnh điện”, “ghế xoay không tựa”, “ghế inox phòng sạch” — khác biệt: sẵn cả bản kinh tế (PP) và bản phòng sạch (inox 304 mặt PU liền), đo điện trở từng lô.
Tồn kho: ghế đôn PP/PU sẵn; ghế inox 7–10 ngày.
Ghế đôn không tựa, mặt tròn Φ320–350, cho vị trí ngồi ngắn, xoay nhiều hướng, đút gọn dưới bàn: kiểm tra, sửa chữa, kho linh kiện. Ghế phòng sạch inox khung 304 không sơn, mặt PU liền không khe, lau IPA dễ, chân đế cố định hoặc bánh xe ESD — cho ISO 5–6 nơi ghế sơn tĩnh điện dễ bong bụi.
-

Từ 4.500.000 ₫ / cái (chưa VAT)
Mã sản phẩm: MR · Quy cách: Giá đỡ PCB magazine rack & xe đẩy chứa PCB
PCB Magazine Rack & PCB Storage Trolley
Tương đương: “magazine rack SMT”, “giá đỡ bo mạch 50 khe”, “xe đẩy bảng mạch”, “PCB rack” — khác biệt: đủ 4 cỡ theo catalog PRIMEAG, khe điều chỉnh, xe đẩy chứa rack, đo điện trở từng lô.
Tồn kho: R2-M và R3-L sẵn; cỡ khác 3–5 ngày; xe đẩy 7 ngày.
Magazine rack nhựa ESD (PP/ABS pha carbon) 50 khe, giữ bo mạch dựng đứng không chạm nhau, nạp máy loader/unloader SMT hoặc chuyển giữa hàn – kiểm – lắp; thành trượt điều chỉnh theo bề rộng bo. Xe đẩy chứa PCB khung nhôm/thép sơn ESD, tầng để rack hoặc bo đặt rãnh, bánh xe dẫn điện — lưu bo giữa ca không phải xếp chồng.
-

3.500.000 ₫ / cái (chưa VAT)
Mã sản phẩm: FR-28 · Quy cách: Kệ dốc trọng lực (flow rack) ống thép bọc nhựa
Gravity Flow Rack, lean pipe + roller track
Tồn kho: thiết kế theo đơn; PRIMEAG có sẵn bản vẽ mẫu, BOM và lệnh cắt cho cấu hình 1800×600 4 tầng.
Kệ cấp liệu FIFO cho chuyền lắp ráp: thùng linh kiện đặt từ phía sau (logistics), tự trượt trên thanh con lăn nghiêng 5–8° về phía công nhân; thùng rỗng trả về tầng dưới cùng. Khung ống thép Φ28 bọc nhựa + khớp DND nên tự chỉnh số tầng, độ dốc, bước thanh lăn khi đổi thùng — không hàn. Chọn thanh lăn theo đáy thùng (thùng nhựa 400×300 / 600×400, danpla, khay).
-

6.200.000 ₫ / cái (chưa VAT)
Mã sản phẩm: HR · Quy cách: Kệ kho hạng nặng & trung tải (pallet rack, kệ sắt V lỗ) + phụ kiện bảo vệ
Selective Pallet Racking & Medium-duty Shelving, powder-coated steel
Tồn kho: sản xuất theo đơn 2–3 tuần; lắp đặt 3–4 ngày cho 200 bộ.
Kệ trung tải (kệ sắt V lỗ): 200–500 kg/tầng, khung thép sơn tĩnh điện, mặt tầng tôn hoặc ván MDF phủ thảm ESD, có thể gắn bánh xe khóa; dùng cho kho linh kiện, kho cuộn SMT, kho vật tư lấy hàng bằng tay. Kích thước, số tầng theo yêu cầu.
Kệ pallet selective (hạng nặng) cho kho nguyên liệu, thành phẩm: trụ thép JIS cán nguội, thanh beam khóa an toàn, sơn tĩnh điện Oxyplast (Bỉ). Bán theo bộ: độc lập (2 khung + beam) và nối tiếp (1 khung + beam, dùng chung khung với bộ trước); phụ kiện an toàn: ốp bảo vệ chân trụ, rào bảo vệ đầu dãy, thanh liên kết dãy đôi. Giá đã gồm vận chuyển và lắp đặt, bảo hành 36 tháng.
-

Từ 4.000 ₫ / cái (chưa VAT)
Mã sản phẩm: LP-PARTS · Quy cách: Linh kiện lean pipe & nhôm định hình (ống, khớp nối, bulông, chân tăng chỉnh)
Lean Pipe & Aluminum Profile Components
Tồn kho: ống kem/đen, khớp D-S1/S2/S3/S4, T-nut M6/M8, chân tăng chỉnh sẵn số lượng lớn.
PRIMEAG bán lẻ linh kiện để khách tự mở rộng, sửa, đổi layout bàn kệ đã mua: nhà máy có 1 thợ và lục giác 5 mm là tự làm được. Ống thép Φ28 dày 1,0/1,2 mm bọc nhựa ABS (kem, đen, xanh, trắng; bản ESD đen dẫn điện) cây 4 m hoặc cắt sẵn; khớp nối kim loại DND D-S1 (2 chiều), D-S2 (3 chiều), D-S3 (4 chiều), D-S4 (5 chiều), D-S12B (tay nắm), D-S10 (bản lề), khớp HJ-1…12 tương đương, khớp nhựa PJ; thanh ray con lăn nhựa/nhôm cho kệ dốc; bulông M6×30, T-nut, đai ốc; chân tăng chỉnh M8–M12, Φ40–60; nút bịt PJ110A; tay nắm; ke góc nhôm 3030/4040, T-nut, ốc lục giác; bảng đồng, thanh treo; bánh xe (LP-WHEEL).
-

700.000 ₫ / tấm (chưa VAT)
Mã sản phẩm: LP-MDF · Quy cách: Ván MDF chống ẩm phủ melamine / laminate ESD cắt sẵn
Pre-cut MDF Worktops & Shelf Boards
Tồn kho: tấm nguyên 1.220 × 2.440 sẵn; cắt theo đơn 3–5 ngày.
Mặt bàn, tầng kệ, sàn xe đẩy dùng MDF chống ẩm (lõi xanh, keo E1) phủ melamine trắng/xám/vân gỗ (giá thấp, chống xước vừa) hoặc laminate ESD (10⁶–10⁹ Ω, cho bàn EPA), dày 15 mm (tầng kệ), 17 mm (mặt bàn thường), 25 mm (bàn nặng, bàn nhôm), dán chỉ PVC 4 cạnh chống ẩm, khoan lỗ bắt khớp/ke theo bản vẽ. Khách mua thay mặt bàn cũ, làm thêm tầng hoặc tự đóng bàn với linh kiện LP-PARTS.
Có thể in logo công ty theo yêu cầu.
-

1.400.000 ₫ / cái (chưa VAT)
Mã sản phẩm: TC-5936 · Quy cách: Xe đẩy dụng cụ cơ khí 3 tầng, khay 590 × 360 mm
3-Tier Steel Tool Cart 590×360×725 mm
Xe đẩy đồ nghề gọn nhẹ cho xưởng cơ khí, bảo trì và sửa chữa điện tử: 3 khay thép có gờ chặn để dụng cụ, linh kiện, chai hóa chất không rơi khi đẩy. Khung thép sơn tĩnh điện (sơn bột) màu đen — không phải xe chống tĩnh điện ESD; tải 150–180 kg, chỉ nặng 10 kg. Kèm móc treo cờ lê, lục giác, máy khoan và giá cắm tua vít bên hông — mọi thứ thợ cần nằm trong tầm tay, đẩy theo người đến từng máy.
-

Từ 1.500.000 ₫ / cái (chưa VAT)
Mã sản phẩm: PT-7243 · Quy cách: Xe đẩy hàng nhỏ ống thép cho lối đi hẹp
Narrow-aisle Lean Pipe Trolley 720×430×1500
Tồn kho: sản xuất 5–7 ngày; cấu hình đã giao cho nhà máy connector tại Long An (nêu tên khi được phép).
Xe đẩy khổ hẹp chuyển khay linh kiện, cụm lắp, hộp đóng gói giữa các vị trí trên chuyền có lối đi 600–800 mm. Khung ống thép Φ28 bọc nhựa + khớp nối, 4–5 tầng ván MDF nẹp nhựa (tùy chọn laminate ESD), bánh PU Φ75 4 xoay 2 khóa, tay đẩy 1 đầu. Nhẹ (~18 kg), một tay đẩy được, tự thêm tầng.
-

Từ 4.500.000 ₫ / cái (chưa VAT)
Mã sản phẩm: PT-1516 · Quy cách: Xe đẩy hàng ống thép bọc nhựa nhiều tầng
Lean Pipe Trolley 1500×600×1600, plastic-coated steel pipe
Tồn kho: sản xuất theo đơn; 2 cấu hình 1500×600×1600 và 1400×600×1550 đã có định mức, giao 5–7 ngày; đơn >10 xe 2 tuần.
Xe đẩy vận chuyển bán thành phẩm, thùng linh kiện, khay PCB giữa các công đoạn. Khung ống thép Φ28 bọc nhựa ABS ghép bằng khớp nối kim loại, không hàn: thay đổi số tầng, khoảng tầng, thêm tay đẩy hay thanh chắn ngay tại xưởng khách bằng lục giác. Mặt tầng ván MDF 15–17 mm, tùy chọn phủ laminate ESD. Bánh xe PU chịu tải, 2 bánh khóa.
-

Từ 2.800.000 ₫ / cái (chưa VAT)
Mã sản phẩm: AT-8612 · Quy cách: Xe đẩy khung nhôm định hình mặt tầng ESD
Aluminum Profile ESD Trolley, 4 shelves
Tồn kho: sản xuất theo đơn 7 ngày; đã có bảng cắt nhôm và bản vẽ PCT sẵn.
Xe đẩy cho phòng sạch và khu EPA: khung nhôm định hình 30×30 anod (không sơn, không bong bụi), 4 mặt tầng nhôm tấm 5 mm phủ thảm cao su ESD 2 lớp, bánh xe PU Φ75 dẫn điện 2 khóa, tay đẩy nhôm. Mỗi tầng chở khay PCB, khay JEDEC, thùng linh kiện; điện tích xả qua bánh xe xuống sàn ESD. Thiết kế theo bản vẽ khách (PCT) và mở rộng được số tầng.