Hiển thị 1–16 của 19 kết quả
-

Mã sản phẩm: TK-1033 · Quy cách: Băng dính chịu nhiệt Kapton polyimide 260 °C
Polyimide (Kapton) High-temperature Tape
Tương đương: “băng keo Kapton”, “băng dính chịu nhiệt vàng”, “băng keo polyimide” — khác biệt: nền polyimide thật 25 µm (không phải PET nhuộm), keo silicone không chảy qua reflow, có phiếu nhiệt độ và điện áp đánh thủng.
Tồn kho: 5 / 10 / 20 mm sẵn TP.HCM; khổ khác 5 ngày.
Băng che chắn pad, gold finger, connector khi qua lò hàn reflow hoặc wave; cách điện cuộn dây, cố định dây trong thiết bị nóng. Nền polyimide chịu 260 °C liên tục, keo silicone bóc sạch không để lại keo sau khi nguội. Màu hổ phách trong, dễ nhìn mép che.
-

Mã sản phẩm: TK-PET · Quy cách: Băng dính chịu nhiệt PET xanh 200 °C
Blue PET High-temperature Masking Tape
Tồn kho: 20 mm và 50 mm 0,06 sẵn; khổ khác 5 ngày.
Nền PET xanh + keo silicone: chịu 180–200 °C (30 phút), bóc sạch — cho sơn tĩnh điện (sấy 180 °C), che mạ, sấy keo, che PCB qua sấy dưới 200 °C. Không thay Kapton cho reflow 260 °C. Bản 0,08 mm dày hơn cho cạnh sắc. Băng PET màu nâu chịu 200 °C cho che tạm.
-

Mã sản phẩm: TT-60 · Quy cách: Băng dính Teflon chịu nhiệt & băng keo dán sàn lằn ranh
PTFE Glass-cloth Tape & PVC Floor Marking Tape
Tương đương: “băng dính cách nhiệt 60mm”, “băng Teflon máy hàn miệng túi”, “băng keo dán sàn 5S”, “băng keo lằn ranh” — khác biệt: Teflon nền vải thủy tinh chịu ma sát (không phải màng PTFE mỏng), băng sàn PVC dày 0,15 mm bóc không để keo.
Tồn kho: Teflon 60 mm và băng sàn vàng/xanh/đỏ sẵn; màu khác 5 ngày.
Băng Teflon: nền vải thủy tinh tráng PTFE, keo silicone, chịu 260 °C liên tục và ma sát — dán thanh hàn máy hàn miệng túi, máy ép nhiệt, máng trượt, mặt bàn ép. Băng dán sàn: PVC dày, keo cao su, kẻ lằn ranh lối đi, vị trí xe đẩy, khu vực nguy hiểm theo 5S; bóc sạch khi đổi layout.
-

Từ 30.000 ₫ / cuộn (chưa VAT)
Mã sản phẩm: TM-3M · Quy cách: Băng keo 3M công nghiệp (2308, 810, 9448, 764, VHB…)
3M Industrial Tapes
Tương đương: “băng keo 3M 2308”, “băng keo 3M 810”, “băng keo 2 mặt 3M 9448”, “băng keo dán sàn 3M 764”, “băng keo VHB 3M” — khác biệt: một trang giải thích 10 mã 3M hay dùng trong nhà máy điện tử, hàng chính hãng có CO/CQ, tem chống giả, sẵn nhiều khổ.
Tồn kho: 2308 (20/50 mm), 810 (3/4″), 9448 (10–50 mm), 764 vàng/đỏ/trắng, 600 sẵn; mã khác 5–7 ngày.
3M có hàng nghìn mã băng keo; nhà máy điện tử ở Việt Nam thực tế dùng lặp lại khoảng 10 mã. Bảng dưới xếp theo việc cần làm để chọn đúng ngay, tránh mua mã đắt hơn mức cần.
-

Mã sản phẩm: TM-244 · Quy cách: Băng keo 3M 244 masking chính hãng
3M Scotch® 244 Fine Line Masking Tape
Tương đương: “băng keo giấy 3M 244”, “băng keo che sơn Washi 3M” — khác biệt: hàng 3M chính hãng có CO/CQ, tem chống giả, sẵn 4 khổ 16/35/40/50 mm.
Tồn kho: sẵn TP.HCM, giao 24–48 h.
Băng keo giấy Washi của 3M dùng che chắn khi sơn, phun phủ, dán mép sản phẩm điện tử; đường cắt sắc nét, chịu nhiệt 100 °C trong 30 phút và bóc sạch không để lại keo trên bề mặt nhựa, kim loại, sơn tĩnh điện.
-

Mã sản phẩm: SR-PAPER · Quy cách: Con lăn dính bụi giấy 4–12 inch & cán con lăn
Sticky Paper Roller Refills & Handles
Tương đương: “cuộn dính bụi 8 inch”, “con lăn dính bụi giấy”, “lint roller phòng sạch”, “cán con lăn 12 inch” — khác biệt: đủ 5 khổ 2 màu + cán riêng (mua cuộn thay, không mua cả bộ), giấy có đường xé sẵn, keo không chuyển.
Tồn kho: 8″ trắng, 12″ trắng, 6″ trắng sẵn số lượng lớn; xanh và 10″ 5 ngày.
Con lăn dính bụi giấy = cuộn giấy tráng keo nhiều lớp lắp vào cán, lăn để bắt bụi, xơ, tóc trên quần áo ESD trước khi vào phòng sạch, trên bàn thao tác, khay, mặt sản phẩm phẳng. Hết lớp thì xé theo đường cắt sẵn. Trắng phổ thông; xanh lộ bụi rõ để kiểm tra. Cán nhựa mua riêng dùng lâu dài; cán gỗ 2–4″ loại liền cuộn cho vị trí nhỏ; gậy nối 0,6–1,2 m để lăn sàn, tường thấp.
-

Mã sản phẩm: SR-12 · Quy cách: Con lăn dính bụi silicone tay cầm inox
Silicone Cleaning Roller
Tương đương: “con lăn silicone 12 inch”, “con lăn dính bụi PCB” — khác biệt: con lăn silicone tái sử dụng hàng nghìn lần với DCR pad, lõi thay được, tay cầm inox.
Tồn kho: 6/8/12″ sẵn TP.HCM, giao 24–48 h.
-

Từ 150.000 ₫ / cuộn (chưa VAT)
Mã sản phẩm: SR-1700 · Quy cách: Con lăn dính bụi PP dạng cuộn cho máy lăn bụi
PP Sticky Roll for Cleaning Machines
Cuộn dính bụi PP lắp trên máy lăn bụi / máy làm sạch bề mặt tấm: lớp keo trên cuộn hút lại bụi, xơ, vụn mà con lăn silicone của máy vừa lấy khỏi bề mặt PCB, kính, màn hình, phim, tấm nhựa, tấm kim loại. Bóc lớp đã bẩn là có lớp mới sạch.
Tương đương: “cuộn dính bụi 1300”, “cuộn dính bụi 1480”, “cuộn dính bụi 1700 không cắt dao”, “con lăn dính bụi PP máy” — khác biệt: 51 quy cách khổ có sẵn, cắt theo kích thước yêu cầu, lõi 76,5 mm, có đường cắt sẵn hoặc không, làm đúng trục máy của khách.
Tồn kho: 1300, 1700 sẵn TP.HCM; khổ khác 5–7 ngày.
-

Từ 65.000 ₫ / ram (chưa VAT)
Mã sản phẩm: CS-PAPER · Quy cách: Giấy in phòng sạch, vở, bút bi ESD & băng in nhãn
Cleanroom Paper, Notebooks, ESD Pens & Labels
Tồn kho: A4 trắng, xanh, vàng sẵn; A3 và màu khác 5 ngày.
Giấy thường rơi xơ giấy — phòng sạch dùng giấy in KM Clean tẩm polymer, ít xơ, in laser/photocopy được (in phun nên in thử), nhiều màu để phân loại tài liệu (WI xanh, checklist vàng…). Kèm vở ghi chép phòng sạch (giấy không xơ, bìa nhựa), bút bi ESD thân dẫn điện, decal in tem, băng in nhãn TZe cho máy Brother.
-

Mã sản phẩm: CP-0609 · Quy cách: Giấy lau phòng sạch 0609 / 0606, Kimwipes & Wypall
Cleanroom Nonwoven Wipers (cellulose-polyester)
Tương đương: “giấy lau 0609”, “giấy lau vuông mịn 9 inch”, “giấy lau 0606”, “Kimwipes”, “giấy Wypall” — khác biệt: sẵn 3 khổ nội địa + 2 dòng Kimberly-Clark, CoA hạt/xơ theo lô, giá túi ổn định cho đơn tháng.
Tồn kho: 0609 và 0606 sẵn số lượng lớn; Kimwipes, Wypall 5 ngày.
Giấy lau phòng sạch là không dệt cellulose-polyester (thường 55/45) ép thủy lực: hút nước và dung môi rất nhanh, mềm, rẻ bằng 1/2–1/3 khăn polyester dệt; đổi lại xơ nhiều hơn nên dùng ở ISO 7–8 và các việc “lau rồi bỏ”: lau flux, IPA, dầu, kính, bàn ESD, máy. 0609 khổ 9×9″ 300 tờ/túi là mã tiêu thụ lớn nhất; 0606 6×6″ cho vị trí nhỏ; 3004 4×4″ 400 tờ cho đầu hàn, đầu hút. Kimwipes S280 (Kimberly-Clark) 100 % cellulose hộp rút, chuẩn phòng lab; Wypall L20 cuộn lớn cho bảo trì; X60 dày, chịu dung môi.
-

Từ 95.000 ₫ / kg (chưa VAT)
Mã sản phẩm: CS-DESIC · Quy cách: Gói hút ẩm silicagel & thẻ chỉ thị độ ẩm HIC
Silica Gel Desiccant & Humidity Indicator Cards
Tồn kho: 5 g, 20 g, HIC sẵn; loại khác 5 ngày.
Đóng gói linh kiện nhạy ẩm (MSL 2–6) theo J-STD-033: bo/IC vào túi nhôm chống ẩm (ES-BAG) + gói hút ẩm đủ khối lượng theo thể tích túi + thẻ HIC để người nhận đọc độ ẩm trước khi mở. Silicagel túi vải không dệt/giấy Tyvek, không DMF, không bụi; thẻ HIC 6 chấm (5–10–15–20–30–40 % hoặc 10–60 %) đổi màu khi ẩm — đọc theo thang màu in trên thẻ (thẻ không cobalt có thể không theo kiểu xanh → hồng).
-

160.000 ₫ / túi (chưa VAT)
Mã sản phẩm: CW-M3 · Quy cách: Khăn lau Bemcot M-3 II
Bemcot® M-3 II Nonwoven Wiper
Tương đương: Bemcot M3, “khăn Bemcot”, “giấy lau M-3” — khác biệt: hàng Bemcot chính hãng có CO, giá túi ổn định cho đơn tháng.
Tồn kho: sẵn TP.HCM, giao 24–48 h; đơn >100 túi đặt 7 ngày.
Khăn không dệt cellulose tinh khiết Bemcot (Nhật, vật liệu Bemliese của Asahi Kasei), hút nước và dung môi gấp ~10 lần trọng lượng, mềm, không xước bề mặt, không dùng chất kết dính. Phổ biến để lau máy SMT, khuôn, thấu kính, bề mặt trước dán keo, và lau trong phòng sạch ISO 6–7. Không tan trong IPA/aceton.
-

Mã sản phẩm: CW-MF · Quy cách: Khăn microfiber, khăn 3M Scotch-Brite & vải lau công nghiệp
Microfiber Cloths, Scotch-Brite Wipes & Industrial Rags
Tồn kho: microfiber 30×30, vải lau theo kg sẵn; Scotch-Brite 5 ngày.
Ba loại khăn dùng lại được: microfiber sợi siêu mảnh polyester-polyamide, hút bụi và dầu tay, lau kính, màn hình, thấu kính không vệt, giặt dùng lại nhiều lần (theo khuyến cáo của nhà sản xuất); 3M Scotch-Brite khăn đa năng dày, bền, lau máy, bàn, sàn nhẹ; vải lau công nghiệp (vải vụn cotton trắng phân loại, bán theo kg) cho bảo trì, lau dầu mỡ, sơn — rẻ nhất.
-

90.000 ₫ / túi (chưa VAT)
Mã sản phẩm: CW-1009 · Quy cách: Khăn lau phòng sạch polyester cắt laser (1009SLE)
Cleanroom Polyester Wipe 9×9″, laser-sealed edge
Tương đương: 1009SLE, “khăn 1009”, “khăn lau polyester 9×9” — khác biệt: có CoA hạt/xơ/NVR theo lô, giá giữ 6 tháng cho đơn định kỳ.
Tồn kho: sẵn TP.HCM; đơn >300 túi đặt 7 ngày.
Khăn 100 % polyester sợi liên tục dệt double knit, mép cắt laser hàn kín nên gần như không rơi xơ. Dùng lau đầu hàn, khay SMT, bề mặt bàn ESD, thấu kính, màn hình, và trong phòng sạch ISO 5–6 (Class 100). Chịu IPA, aceton, không để lại vệt.
-

180.000 ₫ / túi (chưa VAT)
Mã sản phẩm: CW-MF99 · Quy cách: Khăn lau phòng sạch microfiber sợi siêu mịn, 9 × 9 inch, 100 tờ/túi
Microfiber Cleanroom Wipes 9×9″, laser-cut edge
Khăn lau microfiber dệt từ sợi siêu mịn, mép cắt laser hàn kín nên hạn chế xơ rơi. Sợi mảnh hơn khăn polyester thường nên bắt được bụi rất nhỏ và vết dầu, vân tay trên bề mặt mà không để lại vệt, không gây xước — phù hợp lau thấu kính, màn hình, module camera và các chi tiết chính xác trong phòng sạch.
-

Từ 160.000 ₫ / cuộn (chưa VAT)
Mã sản phẩm: PE-WRAP · Quy cách: Màng PE quấn pallet, màng bảo vệ bề mặt & xốp hơi
Stretch Film, Surface Protection Film & Bubble Wrap
Tồn kho: PE 50 cm, 25 cm sẵn; màng bảo vệ 5 ngày.
Màng PE stretch quấn hàng: 25 cm (1,2–2 kg/cuộn) lõi nhỏ quấn tay thùng, bó ống; 50 cm (2,5–3 kg) quấn pallet. Màng bảo vệ bề mặt PE dính nhẹ (xanh/trong) dán tạm lên inox, nhôm, kính, tấm laminate khi gia công/vận chuyển, bóc sạch — PRIMEAG dùng bảo vệ mặt bàn ESD khi giao. Màng nhôm bảo vệ cho tấm nhôm anod. Xốp hơi bọc hàng dễ vỡ, tùy chọn ESD hồng.