Hiển thị tất cả 4 kết quả
-

Mã sản phẩm: ABRASIVE · Quy cách: Giấy nhám, đá mài, miếng mài 3M & lưỡi cắt
Abrasives
Tồn kho: nhám P400/P800/P1000, 3M 7447, đá cắt 100 sẵn.
Giấy nhám khô (P60–P400 gỗ, kim loại) và nước (P600–P2500 đánh bóng, sơn) tờ 230×280 hoặc cuộn 100 mm; đá mài 100/125 mm cho máy mài góc, đá cắt 1,0–1,6 mm inox/sắt; miếng mài 3M Scotch-Brite 7447 (đỏ nâu, rất mịn – Very Fine) và 7448 (xám, siêu mịn) làm mờ, tẩy gỉ inox, không xước sâu; bánh nỉ, đĩa nhám xếp 100 mm, lưỡi cắt máy cắt bàn.
-

Từ 50.000 ₫ (chưa VAT)
Mã sản phẩm: SOLDER · Quy cách: Mũi hàn Hakko, tay hàn, kem hàn, thiếc & phụ kiện hàn
Soldering Tips, Irons & Consumables
Tồn kho: 900M-T-B, T12-D24, thiếc 0,8, dây hút sẵn; mã khác 3–5 ngày.
Trạm sửa chữa bo mạch tiêu hao nhiều nhất là mũi hàn: dòng 900M-T (Hakko 936/937, hàn tay phổ thông) các đầu B (nhọn), I (mảnh), K (dao), 2C/3C (vát), 2.4D (dẹt); dòng T12 (FX-951, FM-2028, gia nhiệt nhanh) và T18 (FX-888D). Kèm trạm hàn FX-888D, FX-951 (tay hàn FM-2028), kem hàn Sn63/Pb37 và SAC305 (không chì), thiếc cuộn 0,6/0,8/1,0 mm có nhựa thông, mỡ hàn, dây hút thiếc Goot 2–3 mm, bọt biển/len đồng lau mũi, giá đỡ, bút flux, máy hút thiếc cầm tay.
-

Mã sản phẩm: MEASURE · Quy cách: Thiết bị đo kiểm (cân điện tử, kính lúp, thước kẹp, máy đọc mã vạch)
Measuring & Inspection Equipment
Tồn kho: kính lúp kẹp bàn, nhiệt ẩm kế, thước kẹp 150 mm sẵn; cân, máy in 5–7 ngày.
Cân: kỹ thuật 0,01 g (đếm linh kiện, cân kem hàn), cân bàn 30/60/150 kg (kho), cân đồng hồ. Quan sát: kính lúp kẹp bàn 5D/8D có đèn LED vòng, kính lúp đội đầu, kính hiển vi soi nổi 7–45× cho mối hàn, kính lúp cầm tay. Đo cơ khí: thước kẹp điện tử 150/200/300 mm, panme, đồng hồ so, đế granite, dưỡng, trục chuẩn (Mitutoyo/Insize). Môi trường: nhiệt ẩm kế phòng sạch, bút đo nhiệt, đo độ ẩm gỗ, đo độ trong. Điện: đồng hồ vạn năng, ampe kìm, LCR. Mã vạch: máy đọc Zebra/Honeywell có dây/không dây, máy in tem Brother/Zebra, máy đếm linh kiện.
-

Từ 800 ₫ / cái (chưa VAT)
Mã sản phẩm: DISP · Quy cách: Xi lanh, kim bơm keo, adapter & máy bơm keo
Dispensing Syringes, Needles, Adapters & Dispensers
Tương đương: “xi lanh bơm keo”, “syringe 30cc”, “kim bơm keo 18G”, “dây bơm keo”, “máy bơm keo 983A” — khác biệt: đủ hệ JP và US (không lẫn — JP và US không lắp chéo được), kim nhựa & inox, đóng thùng chuẩn, giá theo bậc.
Tồn kho: xi lanh 30/50cc US & JP, kim 15/16/18G nhựa sẵn; loại khác 5–7 ngày.
Bộ vật tư tiêu hao cho trạm bơm keo, tra keo điểm, dán linh kiện, bôi kem hàn: xi lanh nhựa PP trong (10–200 cc) kèm piston, nút bịt đầu và nắp; kim bơm keo đầu chóp, thân nhựa (dùng 1 lần) hoặc inox (dùng lại), cỡ 14G (thô) → 21G (mảnh); adapter nối xi lanh với máy bơm khí; máy bơm keo khí nén 983A / SP982 điều chỉnh áp và thời gian nhấn. Chọn đúng hệ JP hay US theo máy đang dùng — ren và nút bịt hai hệ khác nhau.