Hiển thị tất cả 6 kết quả
-

Từ 180.000 ₫ (chưa VAT)
Mã sản phẩm: LT-4XX · Quy cách: Keo Loctite dán nhanh (401, 406, 454, 480, 495…)
Loctite Instant Adhesives
Tồn kho: 401, 406, 454, 480 (20 g) sẵn; mã khác 3–5 ngày.
Keo dán nhanh cyanoacrylate đông trong vài giây khi ép mỏng: dán nhựa, cao su, kim loại, gioăng, tem, linh kiện nhỏ. Chọn theo vật liệu và tình huống: đa năng → 401; nhựa/cao su → 406 (PE, PP, PTFE khó dính: + primer 770); kim loại, bề mặt axit → 416; bề mặt xốp, đứng, khe hở → 454 gel; sản phẩm trưng bày sợ vết trắng → 460/403; chịu sốc, bóc → 480 (đen, dai); tổng hợp → 495; 326 acrylic kỵ khí + activator 7649 dán nam châm, kim loại; 3463 kem epoxy sửa kim loại (bịt lỗ, ren hỏng).
-

Từ 180.000 ₫ (chưa VAT)
Mã sản phẩm: LT-2XX · Quy cách: Keo Loctite khóa ren (222, 243, 263, 270, 290…)
Loctite Threadlockers
Tương đương: “keo khóa ren Loctite 243”, “Loctite 263 đỏ”, “keo chống lỏng ốc”, “Loctite 290 thẩm thấu” — khác biệt: hàng Henkel chính hãng có tem/CO, bảng chọn theo cỡ ren – lực tháo – nhiệt độ, sẵn 3 dung tích.
Tồn kho: 243 (50 ml), 263, 222, 290 sẵn; mã khác 3–5 ngày.
Keo khóa ren (anaerobic) đông trong khe ren không có oxy: chống lỏng do rung, chống ăn mòn ren. Chọn theo lực tháo: thấp (tháo bằng tay: vít M2–M6 chỉnh, thiết bị đo) → 222; trung bình (tháo bằng dụng cụ: M6–M20, máy móc thông thường) → 242/243 (243 chịu dầu, bề mặt chưa sạch); cố định (tháo phải nung 250 °C: M10–M36, kết cấu vĩnh viễn) → 262/263/270/271/272/277; thẩm thấu (bôi sau khi đã lắp, ren nhỏ M2–M12) → 290.
-

Từ 180.000 ₫ (chưa VAT)
Mã sản phẩm: LT-5XX · Quy cách: Keo Loctite làm kín mặt bích & ren ống (518, 577, 545, 5910…)
Loctite Gasketing & Thread Sealants
Tồn kho: 518, 577, 545, 5910 sẵn; mã khác 3–5 ngày.
Hai nhóm làm kín. Mặt bích (gasket lỏng): bơm lên bích kim loại thay gioăng: 518 đỏ anaerobic phổ thông (bích cứng, khe ≤0,25 mm), 510 chịu 200 °C, 515 dẻo, theo bích dịch chuyển nhẹ (khe đến 0,25 mm), 5699 xám (bích cứng, vỏ đúc, hộp số) và 5910 đen (nắp tôn dập, cacte) silicone RTV, 587/596/598 silicone xanh/đỏ/đen chịu nhiệt 260–315 °C tùy mã. Ren ống: khí nén, thủy lực, nước, gas: 577 vàng đa năng ren ≤3″, 545 thủy lực ren nhỏ loãng, 565 và 567 (PTFE; 567 cho inox, ren đến 3″), 572 tháo được, 542 ren nhỏ dụng cụ, 55 sợi cuốn ren nước/gas (không cần đông).
-

Từ 180.000 ₫ (chưa VAT)
Mã sản phẩm: LT-6XX · Quy cách: Keo Loctite lắp ghép trục, bạc đạn (603, 638, 648, 680…)
Loctite Retaining Compounds
Tồn kho: 638, 648, 603 sẵn; mã khác 3–5 ngày.
Keo lắp ghép hình trụ (retaining) điền đầy khe giữa trục và lỗ, chịu lực cắt gấp 2–3 lần lắp ép, chống fretting, ăn mòn — cố định vòng bi vào ổ, bạc lót, bánh răng, puli, chốt. Chọn theo khe hở và lực: khe nhỏ ≤0,1 mm chịu dầu → 603; phổ thông → 609; khe lớn 0,25 mm → 638 (lực cao nhất); chịu nhiệt 230 °C → 620; cần tháo được → 641; lực cao nhiệt 175 °C → 648; sửa trục mòn, khe 0,5 mm → 660; lực cao khe lớn → 680.
-

Từ 180.000 ₫ (chưa VAT)
Mã sản phẩm: GL-IND · Quy cách: Keo silicone, Sikaflex, keo AB & keo thông dụng nhà xưởng
General Industrial Adhesives & Sealants
Tồn kho: silicone trong/trắng, keo AB, keo nến sẵn; Sikaflex 5 ngày.
Keo dùng hằng ngày trong xưởng, mua gộp cùng Loctite. Silicone trung tính (không mùi, không ăn kim loại — kính, nhôm, tủ điện) hoặc axit (rẻ, kính – kính); màu trong/trắng/đen/xám. Sikaflex 11FC PU đàn hồi dán + trám: sàn, khe, kim loại – bê tông. Keo AB epoxy 5 phút / 30 phút, trong/xám: kim loại, gốm, sửa chữa. Titebond keo gỗ; keo nến + súng 20/60 W dán tạm, cố định dây; keo 502 Type 999; keo dán sàn PVC (không dẫn điện — sàn ESD dùng keo dẫn điện theo khuyến cáo của hãng sàn); keo sữa, keo con chó (đa năng).
-

Mã sản phẩm: PAINT · Quy cách: Sơn xịt ATM, sơn epoxy, sơn kẻ vạch sàn & phụ gia
Industrial Spray Paint, Epoxy & Floor Marking Paint
Tồn kho: ATM đen/trắng/vàng/bạc, sơn kẻ vạch vàng sẵn; epoxy 5 ngày.
Sơn xịt ATM 400 ml mã màu A100 (bạc) → A2xx (đen bóng/mờ, trắng, vàng, cam, đỏ, xanh…) sửa xước kệ, xe đẩy, đánh dấu; sơn epoxy 2 TP cho sàn xưởng, kim loại (5 L / 18 L); sơn kẻ vạch sàn vàng/trắng (thay băng dán khi sàn xe nâng); sơn bạc chịu nhiệt cho ống xả, lò (nhiệt độ chịu đựng theo datasheet của hãng); sơn nước tường; bột trét, dung môi pha sơn, giấy nhám (ABRASIVE).