Mỡ chống kẹt ren Loctite

Từ 780.000 ₫ / hộp (chưa VAT 8%)

Thông số nhanh

LoạiMỡ chống kẹt ren (anti-seize) Loctite, hộp nắp kèm cọ quét
Mã / modelLB 8008 C5-A, LB 8150 Silver Grade, LB 8009 Heavy Duty
Chất liệuLB 8008 đồng + graphite; LB 8150 nhôm + graphite + phụ gia EP; LB 8009 không kim loại (graphite + canxi florua)
Cấp phòng sạchKhu EPA / xưởng
Nhiệt độtối đa theo nhãn 982 °C (LB 8008), 870 °C (LB 8150), 1.315 °C (LB 8009)
Đóng gói453,6 g (LB 8008, LB 8150), 510 g (LB 8009); đặt từ 1 hộp
Giao hànghàng có sẵn giao 24–48 giờ, hàng đặt 3–7 ngày làm việc
Liên hệZalo OA PRIMEAG · 0906 108 292 · báo giá trong 30 phút

Hàng có sẵn: giao 1–2 ngày làm việc tại TP.HCM, Bình Dương, Đồng Nai; miễn phí vận chuyển đơn từ 20.000.000đ; đổi hàng lỗi trong 7 ngày. Xem chính sách giao hàng & đổi trả

Mã sản phẩm: LT-LB80XX · Quy cách: Mỡ chống kẹt ren Loctite LB 8008 C5-A, LB 8150, LB 8009 – hộp nắp cọ quét 453,6–510 g

Loctite Anti-Seize Lubricants

Giao hàng: hàng có sẵn giao 24–48 giờ, hàng đặt 3–7 ngày làm việc.

Mỡ chống kẹt (anti-seize) quét lên ren bulông, đai ốc, mặt lắp ghép trước khi siết để kim loại không bám dính, không gỉ chết và tháo được sau nhiều tháng làm việc ở nhiệt độ cao. LB 8008 C5-A gốc đồng, đến 982 °C; LB 8150 gốc nhôm, đa dụng, đến 870 °C; LB 8009 không kim loại, cho inox và nhôm, đến 1.315 °C.

Mã sản phẩm: LT-LB80XX Danh mục:

Bài liên quan:Keo công nghiệp cho nhà máy: chọn đúng loại…Bulông inox bị kẹt cứng, cháy ren khi siết…Rò rỉ dầu, khí ở ren ống và mặt…

Cần sản phẩm này cho dây chuyền của bạn?

Báo giá trong 30 phút · gọi/Zalo 0906 108 292

Mô tả

Mỡ chống kẹt ren dùng khi nào? Khi mối ren phải tháo lại sau thời gian dài chịu nhiệt, hơi nước hoặc hóa chất: bulông ống xả, mặt bích lò, khuôn ép, van hơi, cụm turbine, ren inox dễ bị “ăn ren” (galling). PRIMEAG cung cấp 3 mã Loctite thông dụng nhất, hộp có nắp kèm cọ quét, đặt từ 1 hộp.

Mã Gốc chất rắn Nhiệt độ tối đa (theo nhãn) Hợp với Đóng gói
LB 8008 C5-A Đồng + graphite, màu đồng 982 °C Bulông ống xả, mặt bích, lò, thiết bị nhiệt; thép carbon, gang 453,6 g (P/N 51007)
LB 8150 Silver Grade Nhôm + graphite + phụ gia EP, màu bạc 870 °C Bảo trì chung: bulông, ty, chốt, bạc lót, mối lắp ép 453,6 g (P/N 76764)
LB 8009 Heavy Duty Không kim loại: graphite + canxi florua 1.315 °C Inox, nhôm, kim loại mềm; nơi không cho phép bột kim loại 510 g (P/N 51606)

LB 8008 và LB 8150 ghi trên nhãn đạt MIL-PRF-907F (tiêu chuẩn quân sự Mỹ cho mỡ chống kẹt chịu nhiệt). Hàng Henkel, có CO theo lô.

Chọn mã nào?

  • Ren inox, nhôm hoặc nơi khách yêu cầu không có kim loại (đồng, nhôm) → LB 8009.
  • Nhiệt rất cao quanh ống xả, lò, đầu đốt trên thép carbon → LB 8008 C5-A.
  • Bảo trì chung trong xưởng, nhiệt vừa phải, cần một hộp dùng cho nhiều việc → LB 8150.

Cách dùng đúng

  • Làm sạch ren, lau dầu cũ, gỉ rời. Quét một lớp mỏng lên ren đực, phủ kín chân ren; không cần quét cả ren cái.
  • Mỡ chống kẹt không đông cứng. Ở nhiệt độ cao, dầu nền bay hơi, lớp chất rắn ở lại ngăn hai bề mặt kim loại dính nhau.
  • Mỡ làm giảm ma sát ren: cùng một mô-men, lực kẹp bulông sẽ lớn hơn khi siết khô. Mối ghép có yêu cầu mô-men chặt chẽ phải điều chỉnh theo hướng dẫn kỹ thuật của thiết bị.

Lỗi thường gặp

  • Dùng mỡ chống kẹt trên ren cần khóa chống lỏng: hai chức năng ngược nhau – ren chịu rung dùng keo khóa ren Loctite.
  • Quét quá dày: mỡ thừa bám bụi, chảy vào chi tiết xung quanh.
  • Dùng mỡ gốc dầu cho đường ống oxy: mỡ dầu khoáng không dùng cho hệ oxy.
  • Ren ống cần kín khí, kín nước là việc của keo làm kín ren và mặt bích, không phải mỡ chống kẹt.

FAQ
– Mỡ chống kẹt khác mỡ bò thường thế nào? — Mỡ bò mất tác dụng khi nóng; mỡ chống kẹt chứa chất rắn (đồng, nhôm hoặc graphite) vẫn ngăn kim loại dính nhau sau khi dầu nền bay hơi.
– Ren inox dùng mã nào? — LB 8009 không chứa kim loại, Henkel khuyên dùng cho inox, nhôm và kim loại mềm.
– Đặt tối thiểu bao nhiêu? — Từ 1 hộp. Hàng có sẵn giao 24–48 giờ (TP.HCM, Bình Dương, Đồng Nai), hàng đặt 3–7 ngày làm việc.

Nguồn tham khảo kỹ thuật

Catalogue Loctite 2025 xác nhận LB 8008 C5-A (đồng + graphite, đến 982 °C) và LB 8150 Silver Grade (nhôm + graphite, đến 870 °C) đều đạt MIL-PRF-907F. Theo catalogue Henkel 2008: hệ số K (bulông, đai ốc thép) của LB 8008 C5-A là 0,16, LB 8150 là 0,18, LB 8009 là 0,16; dải nhiệt làm việc tính từ −29 °C. Mã đặt hàng 51007, 76764, 51606 trong bảng trùng với catalogue.

Catalogue sản phẩm Loctite 2025 (Henkel, bản tiếng Nhật, 52 trang, mã C56-2502S): bảng thông số khóa ren, làm kín ren, lắp ghép trục, làm kín mặt bích, chất kích hoạt, keo dán nhanh và mỡ chống kẹt. Thông số trên trang này đã đối chiếu với catalogue 2025. Bản tiếng Việt 2008 vẫn dùng được để tra sơ đồ chọn keo theo ứng dụng, nhưng một số số liệu đã cũ.

Tải catalogue Loctite 2025 (PDF, 4,7 MB) · bản tiếng Việt 2008: sơ đồ chọn keo bảo trì


Cập nhật: 16/10/2026 — Biên soạn: Đội kỹ thuật PRIMEAG. PRIMEAG · Hotline 0906108292 · info@primeag.vn

Thông tin bổ sung

Phân loại ESD

Không ESD

Cấp phòng sạch

Khu EPA / xưởng

Giao tận nhà máy TP.HCM, Bình Dương, Đồng Nai, Long An, Tây Ninh · Kèm biên bản đo điện trở ESD theo lô · Hotline 0906 108 292