Kệ kho hạng nặng (kệ pallet) và kệ trung tải: thông số, tải trọng, giá 2026

Kệ hạng nặng (kệ pallet) lấy hàng bằng xe nâng, chịu 1.000–1.200 kg mỗi tầng, cao 2,8–4,5 m; kệ trung tải 200–300 kg/tầng lấy bằng tay. PRIMEAG vẽ theo mặt bằng kho, giao và lắp tại TP.HCM, Bình Dương, Đồng Nai, Long An; giá gồm vận chuyển, lắp đặt cho đơn từ 20 triệu, bảo hành khung 3 năm.

Đang dùng kệ: xem cách đọc tải trọng, bảo vệ chân kệ pallet và kiểm tra định kỳ; kho phụ tùng nhỏ hơn thì tham khảo kệ trung tải 250 kg cho kho phụ tùng, linh kiện.

Tóm tắt: kệ pallet selective trụ omega 60×90 mm dày 1,5–1,7 mm · 1.000–1.200 kg/tầng · cao 2.800–4.500 mm · giá từ 4.240.000 đ/bộ độc lập, bộ nối tiếp từ 3.170.000 đ · kệ trung tải 200–300 kg/tầng từ 2.800.000 đ/bộ · giá đã gồm vận chuyển + lắp đặt, chưa VAT 8 % · đơn nhỏ 2–3 tuần, dự án trên 100 bộ khoảng 25 ngày làm việc + lắp 3–4 ngày · báo giá kèm bản vẽ mặt bằng trong 30 phút.
Kệ kho hạng nặng (kệ pallet selective) trụ omega, beam hộp, sàn gỗ
Kệ kho hạng nặng (kệ pallet selective) trụ omega, beam hộp, sàn gỗ

6 cấu hình kệ đã sản xuất, giá từ (chưa VAT 8 %)

Cấu hìnhCao × Dài (ll) × Sâu (mm)Số tầngTải / tầngTrụ (mm)Beam (mm)Support / mặt sànGiằng (mm)Bộ độc lậpBộ nối tiếp
Kệ hạng nặng 4 tầng, sàn gỗ 17 mm2.800 × 2.680 (2.500) × 1.00041.000 kg60×90×1,550×100×1,5C34×1,1 + sàn gỗ 17 mm23×48×0,75.720.000 đ5.010.000 đ
Kệ hạng nặng 2 tầng cao 4,5 m (để pallet)4.500 × 2.680 (2.500) × 1.00021.000 kg60×90×1,550×100×1,5C34×1,123×48×0,74.240.000 đ3.170.000 đ
Kệ hạng nặng 4 tầng tải 1.200 kg4.000 × 2.880 (2.700) × 1.10041.200 kg60×90×1,750×120×1,5C34×1,3 (6 thanh/tầng)23×48×0,78.200.000 đ6.960.000 đ
Kệ trung tải 4 tầng, sàn tôn2.000 × 1.550 (1.500) × 6004300 kg60×50×1,130×80×1,3sàn tôn 0,7 mm13×40×0,72.800.000 đ—
Kệ trung tải 9 tầng, sàn tôn2.600 × 1.600 (1.500) × 6009200 kg60×50×1,330×80×1,3sàn tôn 0,5 mm13×40×0,75.400.000 đ—
Kệ trung tải 9 tầng, 3 chân (sâu 1.200)2.600 × 1.600 (1.500) × 1.2009300 kg60×50×1,330×80×1,3 + beam phụsàn tôn 0,5 mm13×40×0,79.040.000 đ—

Kích thước ghi Cao × Dài (lọt lòng) × Sâu. Bộ độc lập có 2 khung; bộ nối tiếp dùng chung 1 khung với bộ bên cạnh nên rẻ hơn. Dung sai kích thước nguyên vật liệu ±5 %. Giá đã gồm vận chuyển và lắp đặt tại TP.HCM, Bình Dương, Đồng Nai, Long An; đơn dưới 20 triệu hoặc tỉnh xa hơn: báo phí khi báo giá.

Bản vẽ kỹ thuật tham khảo

5 bản vẽ A3 (hình chiếu trục đo, chi tiết trụ, beam, giằng, support, chân đế, ốp bảo vệ) của các cấu hình đã lắp. Bản vẽ đúng kích thước kho của bạn được gửi kèm báo giá, miễn phí.

Kệ hạng nặng 4 tầng, sàn gỗ 17 mm – cao 2.800 × dài 2.500 (lọt lòng) × sâu 1.000 mm, 1.000 kg/tầng
Kệ hạng nặng 4 tầng, sàn gỗ 17 mm – cao 2.800 × dài 2.500 (lọt lòng) × sâu 1.000 mm, 1.000 kg/tầng
Kệ hạng nặng 4 tầng cao 4.500 mm, mâm gỗ phủ thảm chống tĩnh điện, 1.000 kg/tầng
Kệ hạng nặng 4 tầng cao 4.500 mm, mâm gỗ phủ thảm chống tĩnh điện, 1.000 kg/tầng
Kệ hạng nặng 1 tầng mâm gỗ – cao 3.000 × dài 2.600 × sâu 1.000 mm, kèm ốp chân trụ, rào đầu dãy
Kệ hạng nặng 1 tầng mâm gỗ – cao 3.000 × dài 2.600 × sâu 1.000 mm, kèm ốp chân trụ, rào đầu dãy
Kệ trung tải 9 tầng sàn tôn – cao 2.600 × dài 1.600 × sâu 600 mm, 200 kg/tầng
Kệ trung tải 9 tầng sàn tôn – cao 2.600 × dài 1.600 × sâu 600 mm, 200 kg/tầng
Kệ trung tải 9 tầng 3 chân – cao 2.600 × dài 1.600 × sâu 1.200 mm, 300 kg/tầng
Kệ trung tải 9 tầng 3 chân – cao 2.600 × dài 1.600 × sâu 1.200 mm, 300 kg/tầng

Phụ kiện an toàn và lắp đặt

Phụ kiệnĐVTGiá (chưa VAT 8 %)
Ốp bảo vệ chân trụ hạng nặng, cao 300 × dài 130 × rộng 100 mmcái170.000 đ
Rào bảo vệ đầu dãy, cao 300 × dài 1.000 mmcái460.000 đ
Thanh liên kết hai dãy, dài 200 mmcái20.000 đ

Thông số chung

Hạng mụcGiá trị
ThépThép tấm tiêu chuẩn Nhật JIS, cán định hình; trụ omega đục lỗ bước 50 mm, điều chỉnh khoảng cách tầng không cần dụng cụ đặc biệt
SơnSơn tĩnh điện bột Oxyplast (Bỉ), màu xanh dương – cam tiêu chuẩn kho; màu khác theo đơn
Lắp rápKết cấu lắp ráp bulông, chốt cài beam dễ tháo; chân đế bắt bulông nở xuống nền bê tông
Tải trọngPhân bố đều trên 2 thanh beam; kệ hạng nặng 1.000–1.200 kg/tầng (2 pallet 1.000×1.200 mm), kệ trung tải 200–300 kg/tầng
Mặt sànSàn gỗ 17 mm (2440×1220), sàn tôn 0,5–0,7 mm, hoặc để trống đặt pallet; có thể phủ thảm chống tĩnh điện cho kho linh kiện điện tử
Thời gianĐơn nhỏ 2–3 tuần sau khi duyệt bản vẽ; dự án trên 100 bộ khoảng 25 ngày làm việc sản xuất + 3–4 ngày lắp đặt
Bảo hànhKhung kệ 3 năm; mặt tầng ESD, thiết bị điện và bánh xe 12 tháng
Thanh toánCọc 40–50 % khi ký, phần còn lại khi nghiệm thu; hóa đơn VAT 8 % (0 % cho doanh nghiệp chế xuất)

Giá kệ kho hạng nặng tính thế nào?

Kệ bán theo bộ. Một dãy kệ = 1 bộ độc lập + n bộ nối tiếp (dãy 10 khoang = 1 độc lập + 9 nối tiếp). Giá thay đổi theo chiều cao, số tầng, tải trọng, mặt sàn và số lượng; bảng trên là giá của 6 cấu hình đã sản xuất để bạn ước tính nhanh. Ví dụ dãy 10 khoang kệ hạng nặng 4 tầng sàn gỗ: 1 × 5.720.000 đ + 9 × 5.010.000 đ = 50.810.000 đ chưa VAT, đã gồm lắp đặt.

Để PRIMEAG vẽ mặt bằng và tính số bộ, gửi 5 thông tin qua Zalo: (1) sơ đồ kho – kích thước, vị trí cột, cửa; (2) chiều cao thông thủy dưới trần; (3) kích thước và khối lượng pallet; (4) loại xe nâng và chiều cao nâng tối đa; (5) độ rộng lối đi mong muốn.

Đọc biển tải trọng cho đúng

Biển tải có hai con số: tải mỗi tầng beam và tải khoang (tổng các tầng trong một khoang). Hàng phải thỏa cả hai. Ví dụ khoang 4 tầng, mỗi tầng 1.000 kg: tải khoang 4.000 kg. PRIMEAG gắn biển tải cho từng dãy khi bàn giao.

An toàn bắt buộc khi kho có xe nâng

  • Ốp chân trụ ở mọi trụ đầu dãy và trụ cạnh lối xe nâng; rào đầu dãy ở lối đi chính.
  • Bulông nở cố định mọi chân trụ xuống nền bê tông; nền phải phẳng, chịu tải.
  • Chặn pallet phía sau khi kệ đặt sát tường hoặc lối đi người.
  • Không để pallet nhô quá beam; không chất quá tải ghi trên biển.
  • Kiểm tra trụ cong/móp sau va chạm; thay ngay, không chống đỡ tạm.

Câu hỏi thường gặp

Kệ kho hạng nặng chịu được bao nhiêu kg?

Kệ pallet selective của PRIMEAG chịu 1.000 kg/tầng với trụ omega 60×90×1,5 mm, beam 50×100 mm; 1.200 kg/tầng với trụ 60×90×1,7 mm, beam 50×120 mm. Mỗi tầng đặt 2 pallet 1.000×1.200 mm. Tải tính theo hàng thực tế của từng kho.

Kệ kho hạng nặng giá bao nhiêu?

Từ 4.240.000 đ/bộ độc lập và 3.170.000 đ/bộ nối tiếp (kệ 2 tầng cao 4,5 m để pallet); kệ 4 tầng sàn gỗ từ 5.010.000 đ/bộ nối tiếp. Giá đã gồm vận chuyển và lắp đặt, chưa VAT 8 %.

Kệ trung tải giá bao nhiêu?

Từ 2.800.000 đ/bộ (4 tầng 2.000×1.550×600, 300 kg/tầng); kệ 9 tầng cao 2,6 m từ 5.400.000 đ/bộ. Chưa VAT 8 %, đã gồm lắp đặt.

Đặt kệ pallet bao lâu thì có?

Đơn nhỏ 2–3 tuần sau khi duyệt bản vẽ; dự án trên 100 bộ khoảng 25 ngày làm việc sản xuất và 3–4 ngày lắp đặt tại kho ở TP.HCM, Bình Dương, Đồng Nai, Long An.

Có tính phí vận chuyển và lắp đặt không?

Không, với đơn từ 20 triệu đồng tại TP.HCM, Bình Dương, Đồng Nai, Long An. Đơn nhỏ hơn hoặc tỉnh xa hơn báo phí riêng khi báo giá.

Kệ trung tải khác kệ hạng nặng ở đâu?

Kệ trung tải trụ 60×50 mm, beam 30×80 mm, chịu 200–300 kg/tầng, lấy hàng bằng tay, dùng cho thùng và cuộn linh kiện; kệ hạng nặng trụ omega 60×90 mm, beam 50×100–120 mm, chịu 1.000–1.200 kg/tầng, lấy hàng bằng xe nâng.

Báo giá kèm bản vẽ mặt bằngXem trang sản phẩm kệ pallet

Cập nhật: 24/10/2026 — Đội kỹ thuật PRIMEAG

PRIMEAG · 0906 108 292 (Zalo) · info@primeag.vn · Thứ 2 – Thứ 7, 8:00–17:00. Xưởng: Thủ Đức, TP.HCM.