Danh mục sản phẩm

Hiển thị 65–80 của 99 kết quả

  • Nơi nhập dữ liệu

    Mũ lưỡi trai chống tĩnh điện

    Mã sản phẩm: CH-CAP · Quy cách: Mũ lưỡi trai chống tĩnh điện nam / nữ

    ESD Work Cap with Visor, male / female

    Tương đương: “mũ lưỡi trai ESD”, “nón công nhân chống tĩnh điện”, “mũ phòng sạch có lưỡi”, “mũ nữ che tóc” — khác biệt: cùng vải với bộ đồ CA-1P/CA-2P nên đồng bộ màu, có lưỡi cứng giữ form cho quản lý, thêu logo từ 50 chiếc.
    Tồn kho: nữ trắng/trắng caro/xanh da trời, nam xanh da trời/xanh đậm sẵn; màu khác 7 ngày.

    Mũ đội cùng bộ áo quần rời hoặc áo choàng trong khu EPA và phòng sạch ISO 7–8: che tóc, giảm rơi tóc và tĩnh điện từ tóc. Kiểu nam: lưỡi trai, vành thun sau; lưỡi mềm gấp gọn hoặc lưỡi cứng giữ form. Kiểu nữ: thêm phần vải che búi tóc phía sau, dây rút. Vải polyester sợi carbon sọc 5 mm hoặc caro, 10 màu để phân biệt bộ phận/ca (trắng, xanh da trời, xanh đậm, hồng, vàng, cam, xám, tím, xanh lá + caro).

  • Mũ choàng có yếm, mũ trùm vải & mũ lưới phòng sạch – PRIMEAG CH-HOOD

    Mũ trùm đầu phòng sạch

    35.000 ₫ / cái (chưa VAT)

    Mã sản phẩm: CH-HOOD · Quy cách: Mũ choàng có yếm, mũ trùm vải & mũ lưới phòng sạch

    ESD Hood with Shoulder Cape, Cloth Cap & Hair Net

    Tương đương: “mũ choàng có yếm”, “hood phòng sạch”, “mũ trùm ESD”, “mũ lưới trắng” — khác biệt: yếm dài che vai luồn trong áo, lỗ mặt bo thun, 5 màu đồng bộ bộ đồ.
    Tồn kho: yếm trắng, mũ trùm xanh sẵn; màu khác 7 ngày.

    Mũ choàng có yếm che kín tóc – cổ – vai, yếm nhét vào trong áo liền quần/áo choàng, chỉ hở mặt — bắt buộc ở ISO 5–6 và khu SMT nhạy bụi tóc. Mũ trùm vải ESD kiểu tròn dây rút cho EPA thường. Mũ lưới không dệt trắng dùng một lần cho khách/bảo trì.

    Có thể in logo công ty theo yêu cầu.

  • Nơi nhập dữ liệu

    Mũi hàn, tay hàn và thiếc hàn

    Từ 50.000 ₫ (chưa VAT)

    Mã sản phẩm: SOLDER · Quy cách: Mũi hàn Hakko, tay hàn, kem hàn, thiếc & phụ kiện hàn

    Soldering Tips, Irons & Consumables

    Tồn kho: 900M-T-B, T12-D24, thiếc 0,8, dây hút sẵn; mã khác 3–5 ngày.

    Trạm sửa chữa bo mạch tiêu hao nhiều nhất là mũi hàn: dòng 900M-T (Hakko 936/937, hàn tay phổ thông) các đầu B (nhọn), I (mảnh), K (dao), 2C/3C (vát), 2.4D (dẹt); dòng T12 (FX-951, FM-2028, gia nhiệt nhanh) và T18 (FX-888D). Kèm trạm hàn FX-888D, FX-951 (tay hàn FM-2028), kem hàn Sn63/Pb37 và SAC305 (không chì), thiếc cuộn 0,6/0,8/1,0 mm có nhựa thông, mỡ hàn, dây hút thiếc Goot 2–3 mm, bọt biển/len đồng lau mũi, giá đỡ, bút flux, máy hút thiếc cầm tay.

  • Nhíp chống tĩnh điện Vetus & nhíp nhựa ESD – PRIMEAG TW-ESD

    Nhíp chống tĩnh điện

    Mã sản phẩm: TW-ESD · Quy cách: Nhíp chống tĩnh điện Vetus & nhíp nhựa ESD

    Vetus ESD-coated Tweezers, Stainless & Plastic ESD Tweezers

    Tương đương: “nhíp Vetus ESD-11”, “nhíp gắp linh kiện”, “nhíp chống tĩnh điện”, “nhíp nhựa 93302” — khác biệt: hàng Vetus có tem chính hãng (ESD-12 có bản “chính hãng” riêng), đủ 4 dòng đầu, có đầu nhíp thay thế và nhíp đầu sứ chịu nhiệt.
    Tồn kho: ESD-10, 11, 12, 13, 14, 15, 259 và ST-11/12 sẵn; mã khác 5 ngày.

    Nhíp là dụng cụ tiêu hao lớn thứ hai sau găng trong nhà máy SMT. Vetus ESD-xx: thân inox phủ epoxy đen chống tĩnh điện, đầu nhọn chính xác, không từ tính — gắp linh kiện 0402/0201, dây hàn, tem. Vetus ST-xx: inox trần không phủ, hạn chế dùng cho linh kiện nhạy trong EPA; phù hợp khi cần vệ sinh dung môi mạnh. Nhíp nhựa ESD 9330x: nhựa kỹ thuật pha carbon, không xước bề mặt, không dẫn nhiệt — gắp kính, màn, linh kiện nhạy. Nhíp đầu sứ: chịu nhiệt khi giữ linh kiện lúc hàn. Mã số chỉ dạng đầu: 10 (nhọn dài), 11 (nhọn mảnh), 12 (nhọn tiêu chuẩn), 13 (đầu bằng), 14 (cong), 15 (cong mảnh), 16 (dẹt rộng), 17 (cong nhọn), 249/250/259 (thẳng nhọn dài), 7A (cong đầu nhọn).

  • Nơi nhập dữ liệu

    Nút bịt tai chống ồn

    Từ 1.500 ₫ / cái (chưa VAT)

    Mã sản phẩm: PPE-EAR · Quy cách: Nút bịt tai chống ồn 3M

    3M Earplugs

    Tồn kho: 1100, 1110 sẵn; 1270/1290 5 ngày.

    Nút tai bắt buộc khi ồn >85 dB (máy dập, nén khí, mài, cắt). 3M 1100 xốp PU, dùng một lần, giảm 37 dB — rẻ, hộp 200 đôi; 1110 giống 1100 có dây đeo cổ; 1270 / 1290 silicone 3 vành tái sử dụng, có hộp, mức giảm ồn theo nhãn hộp, cho người đeo cả ca nhiều ngày.

  • Ống tay chống tĩnh điện

    Ống tay chống tĩnh điện

    50.000 ₫ / đôi (chưa VAT)

    Mã sản phẩm: CH-SLEEVE · Quy cách: Ống tay chun chống tĩnh điện

    ESD Arm Sleeves

    Tương đương: “ống tay chống tĩnh điện”, “bao tay chun ESD”, “ống tay áo phòng sạch” — khác biệt: 8 màu phân bộ phận, chun 2 đầu không tuột, cùng vải với đồng phục.
    Tồn kho: xanh da trời, cam, đỏ sẵn; màu khác 7 ngày.

    Ống tay đeo từ cổ tay tới trên khuỷu khi mặc sơ mi ngắn tay trong khu EPA: che cẳng tay khỏi chạm linh kiện, giữ tay áo không bẩn, phân màu nhận diện. Vải polyester carbon, bo chun hai đầu.

    Có thể in logo công ty theo yêu cầu.

  • Nơi nhập dữ liệu

    Quạt thổi ion khử tĩnh điện

    Mã sản phẩm: EI · Quy cách: Quạt thổi ion, súng ion & thanh ion khử tĩnh điện

    Ionizing Blowers, Air Guns & Ionizer Bars

    Tồn kho: SL-001, SL-002 sẵn; thanh ion và SL-1104 5–7 ngày.

    Vòng tay, sàn, thảm chỉ xả tĩnh điện trên vật dẫn; vật cách điện (vỏ nhựa, kính, màng, khay PS) không xả được — phải trung hòa bằng ion. Quạt ion để bàn SL-001 (1 đầu), SL-002 (2 đầu, chuyền), SL-003 (3 đầu, bàn dài) và SL-1104 treo trần trên máy; súng ion SL-004 nối khí nén thổi bụi + khử điện trước sơn, dán; thanh ion KESD KE-36X 300–1.500 mm gắn trên băng tải màng, máy in; quạt cổ mềm cho kính hiển vi. Cân bằng ion và thời gian xả (1.000 → 100 V) theo datasheet từng mã, đo bằng máy đo tấm tích điện (CPM) ở khoảng cách quy định.

  • Nơi nhập dữ liệu

    Rèm PVC và màng PVC chống tĩnh điện

    Mã sản phẩm: CT-PVC · Quy cách: Màng PVC trong, lưới mắt cáo & rèm PVC chống tĩnh điện

    Clear PVC Film, Mesh Film, ESD Strip Curtains & Rigid PVC Sheet

    Tồn kho: màng 0,5 / 1 / 2 mm khổ 1,4 m, rèm 200×2 sẵn; loại khác 5 ngày.

    Màng PVC trong dẻo: 0,1–0,5 mm phủ bàn, che máy, túi; 1–3 mm vách ngăn mềm, cửa lật; 5 mm tấm chắn. Lưới mắt cáo (PVC dệt sợi) che kệ, cửa sổ chuyền. Rèm PVC ESD dải 200 × 2 mm hoặc 300 × 3 mm, trong hoặc vàng, pha carbon 10⁶–10⁹ Ω — cửa ra vào EPA, kho lạnh (bản chịu lạnh; nhiệt độ làm việc theo datasheet NCC). Tấm PVC cứng 3–10 mm làm vách, tấm chắn.

  • Sàn PVC chống tĩnh điện tấm 600×600 – PRIMEAG FT-6620

    Sàn PVC chống tĩnh điện

    230.000 ₫ / m² (chưa VAT)

    Mã sản phẩm: FT-6620 · Quy cách: Sàn PVC chống tĩnh điện tấm 600×600

    Conductive / Dissipative PVC ESD Floor Tile 600×600

    Phân loại: C = dẫn điện 10⁴–10⁶ Ω (phòng sạch bán dẫn, khu robot, kho linh kiện) · D = tiêu tán 10⁶–10⁹ Ω (chuyền lắp ráp) — điện trở tới đất theo ANSI/ESD STM7.1.
    Tồn kho: xám vân sẵn 500 m²; màu khác 15 ngày. Thi công 100–200 m²/ngày.

    Tấm PVC đồng nhất (hạt dẫn điện phân bố toàn khối, không phủ) cho phòng sạch điện tử, khu SMT, EPA. Dán bằng keo dẫn điện trên lưới băng đồng nối đất, tạo hệ thống sàn xả tĩnh điện theo S20.20. Đã kiểm nghiệm SGS (phiếu đính kèm). PRIMEAG cung cấp tấm hoặc thi công trọn gói kèm nghiệm thu đo điện trở — điểm khác biệt lớn nhất so với mua tấm rời.

  • Nơi nhập dữ liệu

    Sơn xịt và sơn kẻ vạch sàn

    Mã sản phẩm: PAINT · Quy cách: Sơn xịt ATM, sơn epoxy, sơn kẻ vạch sàn & phụ gia

    Industrial Spray Paint, Epoxy & Floor Marking Paint

    Tồn kho: ATM đen/trắng/vàng/bạc, sơn kẻ vạch vàng sẵn; epoxy 5 ngày.

    Sơn xịt ATM 400 ml mã màu A100 (bạc) → A2xx (đen bóng/mờ, trắng, vàng, cam, đỏ, xanh…) sửa xước kệ, xe đẩy, đánh dấu; sơn epoxy 2 TP cho sàn xưởng, kim loại (5 L / 18 L); sơn kẻ vạch sàn vàng/trắng (thay băng dán khi sàn xe nâng); sơn bạc chịu nhiệt cho ống xả, lò (nhiệt độ chịu đựng theo datasheet của hãng); sơn nước tường; bột trét, dung môi pha sơn, giấy nhám (ABRASIVE).

  • Tăm bông phòng sạch (đầu bọt xốp, polyester, bông ép) – PRIMEAG SW

    Tăm bông phòng sạch

    Mã sản phẩm: SW · Quy cách: Tăm bông phòng sạch (đầu bọt xốp, polyester, bông ép)

    Cleanroom Swabs — foam, polyester, cotton tip

    Tương đương: “tăm bông phòng sạch”, “tăm bông lau đầu hàn”, Texwipe TX7xx, Huby BB-0xx — khác biệt: sẵn 3 loại đầu, bảng chọn theo công đoạn, CoA hạt/xơ theo lô.
    Tồn kho: sẵn TP.HCM, giao 24–48 h.

    Tăm bông chuyên dụng để lau vị trí khăn không tới: đầu hàn, đầu hút máy SMT, khe connector, thấu kính nhỏ, khe bàn phím, đầu in. Đầu bọt xốp PU không xơ hút dung môi tốt; đầu polyester dệt bền khi chà; bông ép cho lau khô giá thấp. Cán PP không rơi mảnh như gỗ.

  • Tấm dính bụi DCR pad – PRIMEAG SP-DCR

    Tấm dính bụi DCR

    60.000 ₫ / tập (chưa VAT)

    Mã sản phẩm: SP-DCR · Quy cách: Tấm dính bụi DCR pad

    DCR Cleaning Pad / Sticky Paper, perforated

    Tương đương: “DCR pad”, “giấy dính bụi”, “tấm dính bụi con lăn”, “DCR có lỗ” — khác biệt: khổ cắt theo con lăn của khách, tập 50 tờ đánh số, keo không chuyển sang con lăn silicone.
    Tồn kho: khổ 300 × 250 mm sẵn; khổ khác 5–7 ngày.

    Tấm giấy tráng keo dùng làm sạch con lăn silicone (DCR roller): lăn con lăn qua tấm, bụi từ con lăn dính lại trên giấy, bóc tờ bẩn là dùng tiếp. Có lỗ để treo cạnh trạm lăn bụi PCB, kính, màng LCD. Đây là món tiêu hao đi đôi với con lăn silicone (SR-12).

  • Nơi nhập dữ liệu

    Tạp dề và phụ kiện trang phục phòng sạch

    Mã sản phẩm: CH-APRON · Quy cách: Tạp dề, yếm, băng đeo tay & phụ kiện trang phục

    Aprons, Armbands & Apparel Accessories

    Tồn kho: tạp dề dày xanh, băng đeo tay sẵn; loại khác 5 ngày.

    Nhóm phụ kiện nhỏ đi kèm đồng phục: tạp dề mỏng PE trắng dùng một lần (rửa, hóa chất nhẹ, thực phẩm); tạp dề dày PVC xanh chống ướt, dầu (vệ sinh máy, rửa khay); yếm vải cho bếp/kho; băng đeo tay (armband) màu có chữ “QC”, “Leader”, “Visitor” nhận diện; băng tay vải thun; bọc ghế ESD; bao tay cầm 17×3 cho vòng tay ESD.

  • Nơi nhập dữ liệu

    Thảm cách điện

    Từ 500.000 ₫ / tấm (chưa VAT)

    Mã sản phẩm: MI-INS · Quy cách: Thảm cách điện 10 / 22 / 24 / 35 kV

    Electrical Insulating Rubber Mats

    Tồn kho: 22 kV × 8 mm sẵn; loại khác 3–5 ngày.

    Cách điện ≠ chống tĩnh điện. Thảm cách điện là cao su điện môi điện trở >10¹² Ω, chặn dòng điện để bảo vệ người đứng thao tác tủ điện, cầu dao, máy biến áp — trải trước tủ MSB/DB, phòng điện, trạm. Thảm ESD (MT-12) dẫn điện tích, dùng cho bàn EPA — không thay được nhau. Chọn cấp điện áp theo điện áp làm việc, dày theo cấp; giao kèm phiếu thử điện áp theo lô, kiểm định lại 12–24 tháng.

  • Nơi nhập dữ liệu

    Thảm cao su chống mỏi

    Mã sản phẩm: MF-6914

    Anti-fatigue Mats

    Tồn kho: 600×900×14 và 900×1.500 vàng đen sẵn; cuộn 7 ngày.

    Thảm bọt khí PU/PVC đàn hồi đặt tại vị trí đứng cả ca (đóng gói, kiểm tra, máy dập): giúp giảm mỏi chân và lưng, chống trượt, viền vát 45° vàng đen cảnh báo, không ngấm dầu nước. Bản ESD (đen, 10⁶–10⁹ Ω) cho vị trí đứng trong EPA. Cuộn 900 × 20 m cắt theo chiều dài chuyền.

  • Thảm cao su chống tĩnh điện 2 lớp – PRIMEAG MT-12

    Thảm cao su chống tĩnh điện

    1.300.000 ₫ / cuộn (chưa VAT)

    Mã sản phẩm: MT-12 · Quy cách: Thảm cao su chống tĩnh điện 2 lớp

    2-layer ESD Rubber Table Mat, 1.2 m × 10 m × 2 mm

    Phân loại: lớp trên tiêu tán (D) 10⁶–10⁹ Ω · lớp dưới dẫn điện (C) 10³–10⁵ Ω — đạt ANSI/ESD S4.1 khi nối đất qua dây 1 MΩ.
    Tồn kho: sẵn 3 màu, giao 24–48 h; cắt theo kích thước bàn trong 2 ngày.

    Thảm trải mặt bàn thao tác và tủ kệ trong khu EPA. Lớp trên tiêu tán để linh kiện xả điện chậm, không phóng tia; lớp dưới dẫn điện đưa điện tích về đất qua nút 10 mm và dây tiếp địa. Chịu mỏ hàn chạm thoáng qua, lau IPA không mất tính ESD.