Hiển thị 49–64 của 99 kết quả
-

Từ 180.000 ₫ (chưa VAT)
Mã sản phẩm: LT-4XX · Quy cách: Keo Loctite dán nhanh (401, 406, 454, 480, 495…)
Loctite Instant Adhesives
Tồn kho: 401, 406, 454, 480 (20 g) sẵn; mã khác 3–5 ngày.
Keo dán nhanh cyanoacrylate đông trong vài giây khi ép mỏng: dán nhựa, cao su, kim loại, gioăng, tem, linh kiện nhỏ. Chọn theo vật liệu và tình huống: đa năng → 401; nhựa/cao su → 406 (PE, PP, PTFE khó dính: + primer 770); kim loại, bề mặt axit → 416; bề mặt xốp, đứng, khe hở → 454 gel; sản phẩm trưng bày sợ vết trắng → 460/403; chịu sốc, bóc → 480 (đen, dai); tổng hợp → 495; 326 acrylic kỵ khí + activator 7649 dán nam châm, kim loại; 3463 kem epoxy sửa kim loại (bịt lỗ, ren hỏng).
-

Từ 180.000 ₫ (chưa VAT)
Mã sản phẩm: LT-2XX · Quy cách: Keo Loctite khóa ren (222, 243, 263, 270, 290…)
Loctite Threadlockers
Tương đương: “keo khóa ren Loctite 243”, “Loctite 263 đỏ”, “keo chống lỏng ốc”, “Loctite 290 thẩm thấu” — khác biệt: hàng Henkel chính hãng có tem/CO, bảng chọn theo cỡ ren – lực tháo – nhiệt độ, sẵn 3 dung tích.
Tồn kho: 243 (50 ml), 263, 222, 290 sẵn; mã khác 3–5 ngày.
Keo khóa ren (anaerobic) đông trong khe ren không có oxy: chống lỏng do rung, chống ăn mòn ren. Chọn theo lực tháo: thấp (tháo bằng tay: vít M2–M6 chỉnh, thiết bị đo) → 222; trung bình (tháo bằng dụng cụ: M6–M20, máy móc thông thường) → 242/243 (243 chịu dầu, bề mặt chưa sạch); cố định (tháo phải nung 250 °C: M10–M36, kết cấu vĩnh viễn) → 262/263/270/271/272/277; thẩm thấu (bôi sau khi đã lắp, ren nhỏ M2–M12) → 290.
-

Từ 180.000 ₫ (chưa VAT)
Mã sản phẩm: LT-5XX · Quy cách: Keo Loctite làm kín mặt bích & ren ống (518, 577, 545, 5910…)
Loctite Gasketing & Thread Sealants
Tồn kho: 518, 577, 545, 5910 sẵn; mã khác 3–5 ngày.
Hai nhóm làm kín. Mặt bích (gasket lỏng): bơm lên bích kim loại thay gioăng: 518 đỏ anaerobic phổ thông (bích cứng, khe ≤0,25 mm), 510 chịu 200 °C, 515 dẻo, theo bích dịch chuyển nhẹ (khe đến 0,25 mm), 5699 xám (bích cứng, vỏ đúc, hộp số) và 5910 đen (nắp tôn dập, cacte) silicone RTV, 587/596/598 silicone xanh/đỏ/đen chịu nhiệt 260–315 °C tùy mã. Ren ống: khí nén, thủy lực, nước, gas: 577 vàng đa năng ren ≤3″, 545 thủy lực ren nhỏ loãng, 565 và 567 (PTFE; 567 cho inox, ren đến 3″), 572 tháo được, 542 ren nhỏ dụng cụ, 55 sợi cuốn ren nước/gas (không cần đông).
-

Từ 180.000 ₫ (chưa VAT)
Mã sản phẩm: LT-6XX · Quy cách: Keo Loctite lắp ghép trục, bạc đạn (603, 638, 648, 680…)
Loctite Retaining Compounds
Tồn kho: 638, 648, 603 sẵn; mã khác 3–5 ngày.
Keo lắp ghép hình trụ (retaining) điền đầy khe giữa trục và lỗ, chịu lực cắt gấp 2–3 lần lắp ép, chống fretting, ăn mòn — cố định vòng bi vào ổ, bạc lót, bánh răng, puli, chốt. Chọn theo khe hở và lực: khe nhỏ ≤0,1 mm chịu dầu → 603; phổ thông → 609; khe lớn 0,25 mm → 638 (lực cao nhất); chịu nhiệt 230 °C → 620; cần tháo được → 641; lực cao nhiệt 175 °C → 648; sửa trục mòn, khe 0,5 mm → 660; lực cao khe lớn → 680.
-

Từ 180.000 ₫ (chưa VAT)
Mã sản phẩm: GL-IND · Quy cách: Keo silicone, Sikaflex, keo AB & keo thông dụng nhà xưởng
General Industrial Adhesives & Sealants
Tồn kho: silicone trong/trắng, keo AB, keo nến sẵn; Sikaflex 5 ngày.
Keo dùng hằng ngày trong xưởng, mua gộp cùng Loctite. Silicone trung tính (không mùi, không ăn kim loại — kính, nhôm, tủ điện) hoặc axit (rẻ, kính – kính); màu trong/trắng/đen/xám. Sikaflex 11FC PU đàn hồi dán + trám: sàn, khe, kim loại – bê tông. Keo AB epoxy 5 phút / 30 phút, trong/xám: kim loại, gốm, sửa chữa. Titebond keo gỗ; keo nến + súng 20/60 W dán tạm, cố định dây; keo 502 Type 999; keo dán sàn PVC (không dẫn điện — sàn ESD dùng keo dẫn điện theo khuyến cáo của hãng sàn); keo sữa, keo con chó (đa năng).
-

160.000 ₫ / túi (chưa VAT)
Mã sản phẩm: CW-M3 · Quy cách: Khăn lau Bemcot M-3 II
Bemcot® M-3 II Nonwoven Wiper
Tương đương: Bemcot M3, “khăn Bemcot”, “giấy lau M-3” — khác biệt: hàng Bemcot chính hãng có CO, giá túi ổn định cho đơn tháng.
Tồn kho: sẵn TP.HCM, giao 24–48 h; đơn >100 túi đặt 7 ngày.
Khăn không dệt cellulose tinh khiết Bemcot (Nhật, vật liệu Bemliese của Asahi Kasei), hút nước và dung môi gấp ~10 lần trọng lượng, mềm, không xước bề mặt, không dùng chất kết dính. Phổ biến để lau máy SMT, khuôn, thấu kính, bề mặt trước dán keo, và lau trong phòng sạch ISO 6–7. Không tan trong IPA/aceton.
-

Mã sản phẩm: CW-MF · Quy cách: Khăn microfiber, khăn 3M Scotch-Brite & vải lau công nghiệp
Microfiber Cloths, Scotch-Brite Wipes & Industrial Rags
Tồn kho: microfiber 30×30, vải lau theo kg sẵn; Scotch-Brite 5 ngày.
Ba loại khăn dùng lại được: microfiber sợi siêu mảnh polyester-polyamide, hút bụi và dầu tay, lau kính, màn hình, thấu kính không vệt, giặt dùng lại nhiều lần (theo khuyến cáo của nhà sản xuất); 3M Scotch-Brite khăn đa năng dày, bền, lau máy, bàn, sàn nhẹ; vải lau công nghiệp (vải vụn cotton trắng phân loại, bán theo kg) cho bảo trì, lau dầu mỡ, sơn — rẻ nhất.
-

90.000 ₫ / túi (chưa VAT)
Mã sản phẩm: CW-1009 · Quy cách: Khăn lau phòng sạch polyester cắt laser (1009SLE)
Cleanroom Polyester Wipe 9×9″, laser-sealed edge
Tương đương: 1009SLE, “khăn 1009”, “khăn lau polyester 9×9” — khác biệt: có CoA hạt/xơ/NVR theo lô, giá giữ 6 tháng cho đơn định kỳ.
Tồn kho: sẵn TP.HCM; đơn >300 túi đặt 7 ngày.
Khăn 100 % polyester sợi liên tục dệt double knit, mép cắt laser hàn kín nên gần như không rơi xơ. Dùng lau đầu hàn, khay SMT, bề mặt bàn ESD, thấu kính, màn hình, và trong phòng sạch ISO 5–6 (Class 100). Chịu IPA, aceton, không để lại vệt.
-

180.000 ₫ / túi (chưa VAT)
Mã sản phẩm: CW-MF99 · Quy cách: Khăn lau phòng sạch microfiber sợi siêu mịn, 9 × 9 inch, 100 tờ/túi
Microfiber Cleanroom Wipes 9×9″, laser-cut edge
Khăn lau microfiber dệt từ sợi siêu mịn, mép cắt laser hàn kín nên hạn chế xơ rơi. Sợi mảnh hơn khăn polyester thường nên bắt được bụi rất nhỏ và vết dầu, vân tay trên bề mặt mà không để lại vệt, không gây xước — phù hợp lau thấu kính, màn hình, module camera và các chi tiết chính xác trong phòng sạch.
-

Từ 500 ₫ / cái (chưa VAT)
Mã sản phẩm: PPE-MASK · Quy cách: Khẩu trang nhà máy & phòng sạch (3M N95, 4 lớp, phòng sạch, KF94)
Respirators & Cleanroom Face Masks
Tương đương: “khẩu trang 3M 9001V”, “khẩu trang 8210”, “khẩu trang phòng sạch”, “khẩu trang than hoạt tính” — khác biệt: hàng 3M chính hãng có CO, một nơi đủ 3 nhóm (lọc bụi – y tế – phòng sạch), giá thùng ổn định.
Tồn kho: 3M 9001V, 9541V, 8210 và 4 lớp trắng sẵn; loại khác 5–7 ngày.
Ba nhóm khẩu trang cho ba nhu cầu khác nhau. Lọc bụi mịn (3M N95/KN95): 8210, 8822 (van thở), 9001V, 9332A+ (FFP3), 9501V, 9541/9541V (than hoạt tính) — cho khu mài, sơn, hàn, hóa chất. Y tế 4 lớp: trắng/xanh/xám, bản than hoạt tính khử mùi — cho văn phòng, lắp ráp thường. Phòng sạch 3 lớp: vải không dệt không xơ, dây đeo không latex — cho ISO 7–8, SMT, đóng gói thành phẩm.
-

Từ 50.000 ₫ (chưa VAT)
Mã sản phẩm: EJ-KN
ESD Plastic Tray 450×300×60, stackable
Phân loại ESD: tiêu tán (D) 10⁶–10⁹ Ω — an toàn để đặt trực tiếp PCB, linh kiện, cụm lắp; ghi rõ khi đặt nếu cần bản dẫn điện 10⁴–10⁶.
Tồn kho: đặt theo đơn; 1.000 khay giao 10 ngày.
Khay nông đáy phẳng cho PCB, cụm lắp, linh kiện lẻ trên bàn thao tác và kệ chuyền. Thành thấp 60 mm để lấy hàng nhanh, gân đáy chống võng, xếp chồng khi đầy. Kích thước 450×300 vừa nửa thùng 600×400 và đặt được 2 khay trên bàn 1200. PRIMEAG đã cung cấp 1.000 khay cỡ này cho nhà máy điện tử tại Bình Dương (09/2026).
Có thể in logo công ty theo yêu cầu.
-

Từ 8.000 ₫ / cái (chưa VAT)
Mã sản phẩm: PPE-GLASS · Quy cách: Kính bảo hộ 3M, Safety Jogger, TGV
Safety Glasses & Goggles
Tồn kho: 3M 1621, TGV01 sẵn; loại khác 5 ngày.
Ba nhóm: kính goggle 3M 1621 ôm kín mắt, chống văng hóa chất/bụi, đeo được ngoài kính cận; kính gọng 3M SF-401AF Securefit nhẹ, chống trầy/mờ, cho lắp ráp, kiểm tra, kho, vận hành máy; kính gọng phổ thông TGV01/TGV0 trắng, Safety Jogger Sarek, kính đen chống UV cho xưởng.
-

Từ 4.000 ₫ / cái (chưa VAT)
Mã sản phẩm: LP-PARTS · Quy cách: Linh kiện lean pipe & nhôm định hình (ống, khớp nối, bulông, chân tăng chỉnh)
Lean Pipe & Aluminum Profile Components
Tồn kho: ống kem/đen, khớp D-S1/S2/S3/S4, T-nut M6/M8, chân tăng chỉnh sẵn số lượng lớn.
PRIMEAG bán lẻ linh kiện để khách tự mở rộng, sửa, đổi layout bàn kệ đã mua: nhà máy có 1 thợ và lục giác 5 mm là tự làm được. Ống thép Φ28 dày 1,0/1,2 mm bọc nhựa ABS (kem, đen, xanh, trắng; bản ESD đen dẫn điện) cây 4 m hoặc cắt sẵn; khớp nối kim loại DND D-S1 (2 chiều), D-S2 (3 chiều), D-S3 (4 chiều), D-S4 (5 chiều), D-S12B (tay nắm), D-S10 (bản lề), khớp HJ-1…12 tương đương, khớp nhựa PJ; thanh ray con lăn nhựa/nhôm cho kệ dốc; bulông M6×30, T-nut, đai ốc; chân tăng chỉnh M8–M12, Φ40–60; nút bịt PJ110A; tay nắm; ke góc nhôm 3030/4040, T-nut, ốc lục giác; bảng đồng, thanh treo; bánh xe (LP-WHEEL).
-

Từ 160.000 ₫ / cuộn (chưa VAT)
Mã sản phẩm: PE-WRAP · Quy cách: Màng PE quấn pallet, màng bảo vệ bề mặt & xốp hơi
Stretch Film, Surface Protection Film & Bubble Wrap
Tồn kho: PE 50 cm, 25 cm sẵn; màng bảo vệ 5 ngày.
Màng PE stretch quấn hàng: 25 cm (1,2–2 kg/cuộn) lõi nhỏ quấn tay thùng, bó ống; 50 cm (2,5–3 kg) quấn pallet. Màng bảo vệ bề mặt PE dính nhẹ (xanh/trong) dán tạm lên inox, nhôm, kính, tấm laminate khi gia công/vận chuyển, bóc sạch — PRIMEAG dùng bảo vệ mặt bàn ESD khi giao. Màng nhôm bảo vệ cho tấm nhôm anod. Xốp hơi bọc hàng dễ vỡ, tùy chọn ESD hồng.
-

Mã sản phẩm: ET-WT · Quy cách: Máy kiểm tra vòng đeo tay / giày & máy đo điện trở bề mặt
Wrist Strap / Footwear Testers & Surface Resistance Meters
Tồn kho: OTS1801D, SL-030 sẵn; FMX, Supra 5 ngày.
Ba nhóm máy để tự audit ESD hằng ngày. Máy test vòng tay + giày (OTS1801D, ZYX-209): đặt tại cửa EPA, công nhân đeo vòng/đứng lên bàn đạp, đèn xanh/đỏ theo dải 0,75–35 MΩ; ghi log. Máy đo điện trở bề mặt (SL-030 cầm tay, SL-031/FMX-003 có điện cực 5 lb, đo 10³–10¹² Ω, 10/100 V): kiểm thảm, bàn, sàn, găng, thùng; đo theo S4.1/STM7.1 cần điện cực 5 lb (SL-031/FMX-003). Máy đo điện áp tĩnh điện (Supra 518, FMX-004): đo điện tích trên bo, màng, người 0–20 kV. TR1800/ST4800: máy đo sàn – người theo STM97.1.
-

Từ 120.000 ₫ / cái (chưa VAT)
Mã sản phẩm: PPE-HEAD · Quy cách: Mũ bảo hộ, mặt nạ phòng độc & phin lọc 3M
Hard Hats, Half-face Respirators & Cartridges
Tồn kho: mũ trắng/vàng, 3M 6200 + 6001 sẵn; loại khác 5 ngày.
Mũ bảo hộ: ABS, núm vặn, quai cằm, màu trắng/vàng/xanh/đỏ theo cấp — cho kho, xây dựng, lắp kệ cao. Mặt nạ nửa mặt 3M 6200 (phổ thông) và 7502 (silicone êm, bền) lắp 2 phin: 6001 hơi hữu cơ (sơn, dung môi, keo), 6003 hữu cơ + khí axit, 2091 bụi P100, 5N11 + 501 tấm lọc bụi kèm phin.