Găng tay nitrile phòng sạch ASAP 12 inch (Multisafe, Malaysia)
Từ 4.200 ₫ / đôi (chưa VAT 8%)
Thông số nhanh
| Loại | Găng tay nitrile phòng sạch, không bột, nhám đầu ngón |
|---|---|
| Chất liệu | Nitrile (NBR), đeo được cả hai tay |
| Kích thước | Dài 12 inch (đo thực tế 296–302 mm), cỡ S / M / L |
| Mã – dòng | GN-12-AS · ASAP CR 5,5 mil, Multisafe Sdn Bhd (Malaysia) |
| Cấp phòng sạch | Class 1000 (ISO 6) theo nhãn |
| Độ dày | Đầu ngón 0,14–0,15 mm · lòng 0,10–0,11 mm (đo lô 12/2024) |
| Đóng gói | 100 chiếc (50 đôi)/túi, 10 túi/thùng = 500 đôi |
| Giao hàng | hàng có sẵn, giao 24–48 giờ (TP.HCM, Bình Dương, Đồng Nai) |
| Liên hệ | Zalo OA PRIMEAG · 0906 108 292 · báo giá trong 30 phút |
Hàng có sẵn: giao 1–2 ngày làm việc tại TP.HCM, Bình Dương, Đồng Nai; miễn phí vận chuyển đơn từ 20.000.000đ; đổi hàng lỗi trong 7 ngày. Xem chính sách giao hàng & đổi trả
Mã sản phẩm: GN-12-AS · Quy cách: Găng tay nitrile phòng sạch ASAP CR 12 inch, 5,5 mil, Class 1000, không bột, nhám đầu ngón, cỡ S/M/L, 100 chiếc (50 đôi)/túi
ASAP Cleanroom Nitrile Gloves 12″ – 5.5 mil, Class 1000, finger textured (Multisafe, Malaysia)
Giao hàng: hàng có sẵn, giao 24–48 giờ (TP.HCM, Bình Dương, Đồng Nai); số lượng lớn xác nhận thời gian khi báo giá.
Găng nitrile chuyên dụng cho phòng sạch điện tử: rửa nhiều lần bằng nước siêu sạch, đóng gói trong phòng sạch, kiểm soát hạt và ion theo lô, khác găng nitrile y tế. ASAP CR 5,5 mil là loại dày nhất trong bộ găng PRIMEAG cung cấp: đầu ngón 0,14–0,15 mm (đo lô 12/2024), gần gấp đôi Shirudo, hợp công đoạn cầm chi tiết có cạnh, lau IPA, đóng gói trong khu ISO 6–8. Giá từ 4.200 đ/đôi, chưa VAT 8%.
Bài liên quan:Găng tay nitrile không bột 12 inch: khi nào…Găng nitrile phòng sạch rách đầu ngón hàng loạt:…Găng tay xưởng gỗ: chống dằm, cạnh ván sắc…
Cần sản phẩm này cho dây chuyền của bạn?
Báo giá trong 30 phút · gọi/Zalo 0906 108 292
Mô tả
Vì sao phòng sạch điện tử cần găng chuyên dụng
Trong xưởng SMT, lắp ráp, quang học hay bán dẫn, găng tay chạm trực tiếp bo mạch, thấu kính, wafer. Găng nitrile y tế chỉ cần đạt chỉ tiêu cơ lý và không bột; không ai đếm hạt hay đo ion trên găng. Găng nitrile phòng sạch được rửa nhiều lần bằng nước siêu sạch, đóng gói trong phòng sạch, mỗi lô có CoA ghi số hạt, ion chiết tách, lỗ thủng. Ion còn trên găng gây ăn mòn chân linh kiện; hạt nhả ra là bụi ngay trên sản phẩm. Loại 12 inch trùm ra ngoài cổ tay áo liền quần.
ASAP CR 5,5 mil là lựa chọn cho khu ISO 6–8 khi công đoạn làm găng mỏng hay rách. Dưới đây là số đo thực tế, công đoạn phù hợp, cách chọn size và bảng so sánh với Nitrilstat, Shirudo 7th Sense và Supérieur PACER 1000.
Đặc điểm & dòng sản phẩm

- Nhà sản xuất: Multisafe Sdn Bhd, Malaysia. Dòng ASAP CR, nitrile không bột, đeo được cả hai tay.
- Dày 5,5 mil (≈ 0,14 mm): đo lô 12/2024: đầu ngón 0,14–0,15 mm, lòng 0,10–0,11 mm, cổ 0,06–0,09 mm.
- Dài 12 inch: đo thực tế 296–302 mm.
- Nhám đầu ngón: cầm chi tiết trơn, kính, khay nhựa chắc hơn.
- Class 1000 (ISO 6) theo nhãn túi; nhãn không ghi ESD.
- Kiểm soát lô: CoA theo lô, lỗ thủng AQL 1,5 (ASTM D3578-19); phiếu RoHS Eurofins 2022.
- Đóng gói: 100 chiếc (50 đôi)/túi, 10 túi/thùng = 500 đôi. Hạn dùng 3 năm.

Thông số kỹ thuật
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Nhà sản xuất | Multisafe Sdn Bhd (Malaysia) |
| Dòng / mã PRIMEAG | ASAP CR 5,5 mil / GN-12-AS |
| Vật liệu | Nitrile, không bột, đeo được cả hai tay |
| Cấp sạch | Class 1000 – ISO 6 (ghi trên nhãn) |
| Độ dày (đo lô 12/2024) | Đầu ngón 0,14–0,15 mm · lòng 0,10–0,11 mm · cổ 0,06–0,09 mm |
| Chiều dài (đo thực tế) | 296–302 mm (12 inch) |
| Bề mặt | Nhám đầu ngón (finger textured) |
| Cỡ | S, M, L |
| Chống tĩnh điện | Nhãn không ghi ESD |
| Chất xúc tiến lưu hóa | Hãng không công bố |
| Kiểm soát lô | CoA theo lô: lỗ thủng AQL 1,5 (ASTM D3578-19) |
| Đóng gói | 100 chiếc (50 đôi)/túi, 10 túi/thùng = 1.000 chiếc (500 đôi) |
| Hạn dùng | 3 năm từ ngày sản xuất |
| Giá tham khảo | Từ 4.200 đ/đôi (chưa VAT 8%) |
Giá tham khảo 10/2026, thay đổi theo số lượng, cỡ và lô; báo giá chính thức qua Zalo/email. Nguồn: CoA ASAP lô 0800070112 (12/2024), nhãn bao bì.
Dùng cho công đoạn nào
- Cầm chi tiết có cạnh sắc: khung nhôm, tấm kim loại, bo mạch sau cắt V-cut. Đầu ngón 0,14–0,15 mm ít rách hơn găng 0,08–0,09 mm.
- Lau IPA, tẩy flux, đóng gói, xếp khay: thao tác lặp nhiều lần trong ca ở khu ISO 6–8.
- Không hợp khi: gắp linh kiện nhỏ (găng dày giảm cảm giác tay); khu ISO 5 cần Nitrilstat LE hoặc Shirudo DC; khu EPA cần số đo ESD khi đeo thì chọn Shirudo OC.

Chọn size & cách dùng đúng
- Cỡ S / M / L: đo vòng bàn tay tại khớp ngón; đeo thử túi mẫu 1 tuần rồi mới chốt tỷ lệ cỡ cho cả chuyền.
- Thứ tự đeo: đeo găng sau cùng, kéo cổ găng trùm ra ngoài cổ tay áo liền quần.
- Thay găng: khi rách, dính hóa chất, chạm da, tóc, điện thoại; dùng một lần.
- Bảo quản: nguyên thùng, túi kín, nơi khô mát; nhập trước – xuất trước; không sang chiết ngoài khu sạch.
So sánh với các hãng khác
| Tiêu chí | Nitrilstat | Shirudo 7th Sense | ASAP (trang này) | Supérieur PACER 1000 |
|---|---|---|---|---|
| Xuất xứ | Riverstone, Malaysia | Cleanera (Kossan), Malaysia | Multisafe, Malaysia | Sản xuất tại Việt Nam, thương hiệu Đài Loan |
| Chất liệu | Nitrile, không bột | Nitrile, không bột, không chất xúc tiến (Low Derma) | Nitrile, không bột | Vinyl 100% PVC hoặc nitrile, không bột |
| Cấp sạch | Class 100; dòng SF1 / LE (ít chiết tách) | DC: Class 100 · OC: ESD theo ANSI/ESD SP15.1 | Class 1000 (ISO 6) | Vinyl: Class 1000 (ISO 6); nitrile: theo công bố nhà sản xuất |
| Độ dày | 3,5 mil ≈ 0,09 mm | Đầu ngón 0,08 · lòng 0,06 · cổ 0,05 mm | Đầu ngón 0,14–0,15 · lòng 0,10–0,11 mm | Chưa công bố số đo |
| Chiều dài | 12 inch | ≥ 290 mm (DC) / ≥ 295 mm (OC) | 296–302 mm | Cổ dài; vinyl khoảng 30 cm |
| Cổ tay / bề mặt | Trơn | Nhám đầu ngón | Nhám đầu ngón | Cổ dài, hai tay dùng được |
| Đóng gói | 100 chiếc/túi, 10 túi/thùng | 100 chiếc/túi đôi, 10 túi/thùng | 100 chiếc/túi, 10 túi/thùng | Nitrile: 100 chiếc/túi, 10 túi/thùng · vinyl: 50 đôi/túi hút chân không |
| Giá từ | 4.500 đ/đôi | 4.000 đ/đôi | 4.200 đ/đôi | Liên hệ báo giá |
| Chọn khi | Cần cảm giác tay, ISO 5 với dòng LE | Cần số đo ESD (OC), ISO 5 (DC), công nhân dị ứng chất xúc tiến | Cần găng dày, bền ở ISO 6–8 | Class 1000 cần tiết kiệm; nhà máy thực phẩm, dược, đóng gói |
Chọn ASAP khi công đoạn ở ISO 6–8 làm găng mỏng hay rách. Chuyển sang Shirudo khi cần số đo ESD khi đeo (OC) hoặc Class 100 (DC); sang Nitrilstat khi ưu tiên cảm giác tay hoặc sản phẩm nhạy ion (LE); sang Supérieur PACER 1000 khi chỉ cần Class 1000 giá thấp hoặc dùng trong nhà máy thực phẩm, dược. Trang tổng: Găng tay phòng sạch 12 inch.
Đặt hàng & chứng từ
- Báo giá: gửi cỡ S/M/L, số lượng/tháng; báo giá trong 30 phút, cả 4 hãng cùng quy cách nếu cần so sánh. Giá theo đôi, chưa VAT 8%.
- Đơn thường: theo thùng 500 đôi. Túi mẫu 3 hãng để thử 1 tuần trên chuyền.
- Chứng từ: CoA đúng lô giao (lỗ thủng, độ dày), phiếu RoHS Eurofins, hóa đơn VAT.
- Khách định kỳ: giao theo lịch tháng, giữ giá 6 tháng, giữ tồn theo cỡ.
- Doanh nghiệp chế xuất: VAT 0%, tờ khai tại chỗ miễn phí cho đơn từ 20 triệu.
Tiếng Việt: găng ASAP, găng nitrile ASAP 5,5 mil, găng nitrile dày phòng sạch, găng Multisafe, găng nitrile Class 1000
English: ASAP cleanroom nitrile gloves 5.5 mil, Class 1000 nitrile gloves 12 inch, finger textured nitrile gloves
한국어: ASAP 클린룸 니트릴 장갑 5.5mil, 클래스 1000 니트릴 장갑
日本語: ASAP クリーンルーム用ニトリル手袋 5.5mil, クラス1000 ニトリル手袋
中文: ASAP 无尘丁腈手套 5.5mil, 千级丁腈手套 · ASAP 無塵丁腈手套 5.5mil, 千級丁腈手套
Chứng nhận
- ASAP – RoHS 10 chất — Eurofins NM Laboratory (Malaysia), số AR-22-SV-043566-01 (15/06/2022), găng nitrile không bột 5 mil: Comply – 10 chất RoHS đều không phát hiện (ND). Tải PDF
Thông tin bên nộp mẫu trên phiếu được che; bản đầy đủ gửi khách khi có yêu cầu.
Câu hỏi thường gặp
- 5,5 mil là bao nhiêu mm? — 1 mil = 0,0254 mm, 5,5 mil ≈ 0,14 mm; khớp số đo thực tế đầu ngón 0,14–0,15 mm của lô 12/2024.
- ASAP dùng được trong phòng sạch ISO 5 không? — Nhãn ghi Class 1000, tương ứng ISO 6. Khu ISO 5 nên dùng Shirudo DC (Class 100) hoặc Nitrilstat LE.
- ASAP có chống tĩnh điện không? — Nhãn không ghi ESD. Khu EPA cần số đo khi đeo thì chọn Shirudo OC có số liệu theo ANSI/ESD SP15.1.
Biên soạn: Đội kỹ thuật PRIMEAG — 10 năm nội thất nhà máy điện tử & phòng sạch. PRIMEAG · Hotline 0906108292 · info@primeag.vn
Cập nhật: 05/11/2026 — Đội kỹ thuật PRIMEAG
Thông tin bổ sung
| Phân loại ESD | Không ESD |
|---|---|
| Tình trạng hàng | Sẵn hàng |
| Cấp phòng sạch | ISO 6–8 |
Giao tận nhà máy TP.HCM, Bình Dương, Đồng Nai, Long An, Tây Ninh · Kèm biên bản đo điện trở ESD theo lô · Hotline 0906 108 292





