Máy đo điện trở bề mặt kim chỉ
Từ 1.056.000 ₫ / cái (chưa VAT 8%)
Thông số nhanh
| Loại | máy đo điện trở bề mặt kim chỉ, điện cực 5 lb |
|---|---|
| Model | TR1801 |
| Dải đo | 1.000 Ω – 100 GΩ, 2 mức điện áp (≤ 116 V) |
| Độ chính xác | ±3 % · 4 chế độ đo |
| Chuẩn | ANSI/ESD S4.1 (mặt bàn), S7.1 (sàn) |
| Máy | 171 × 85 × 47,5 mm · 243 g · pin 9 V + AAA |
| Đơn vị báo giá | bộ (giá chưa VAT 8%) |
| Liên hệ | Zalo OA PRIMEAG · 0906 108 292 · báo giá trong 30 phút |
Hàng có sẵn: giao 1–2 ngày làm việc tại TP.HCM, Bình Dương, Đồng Nai; miễn phí vận chuyển đơn từ 20.000.000đ; đổi hàng lỗi trong 7 ngày. Xem chính sách giao hàng & đổi trả
Mã sản phẩm: ET-TR1801 · Quy cách: model TR1801, kim chỉ, 1.000 Ω – 100 GΩ, 2 mức điện áp, ±3 %, điện cực 5 lb
Analog (needle) surface resistance meter with 5 lb electrodes
Giao hàng: đặt hàng 7–15 ngày; số lượng và thời gian xác nhận khi báo giá.
Máy đo điện trở kim chỉ dùng đo mặt bàn thao tác theo ANSI/ESD S4.1 và vật liệu sàn theo S7.1. Đo ở 2 mức điện áp, dải 1.000 Ω đến 100 GΩ, độ chính xác ±3 %; 4 chế độ đo.
Điện cực 5 lb đường kính 66 mm, cao 120 mm, dây nối 1.500 mm; có 2 loại điện cực để chọn: tiêu chuẩn và di động (nhẹ hơn nhiều lần).
Bài liên quan:Máy đo điện trở bề mặt TR1380, TR1800 hay…Máy đo điện trở bề mặt có 2 mức…Máy đo điện trở bề mặt TR1800 nhảy số,…
Cần sản phẩm này cho dây chuyền của bạn?
Báo giá trong 30 phút · gọi/Zalo 0906 108 292
Mô tả
Thông số kỹ thuật
| Hiển thị | Kim chỉ |
|---|---|
| Dải đo | 1.000 Ω – 100 GΩ, đo ở 2 mức điện áp |
| Điện áp đo | ≤ 116 V |
| Độ chính xác | ±3 % |
| Chế độ đo | 4 chế độ |
| Mạch đo | Từ giá trị tối đa đến 1 MΩ, điện áp điện cực không dưới 100 V |
| Tiêu chuẩn áp dụng | ANSI/ESD S4.1 (mặt bàn), S7.1 (vật liệu sàn) |
| Điện cực | 5 lb, H120 × Ø66 mm; tấm kim loại đo 142 × 67 mm, inox; 2 loại: tiêu chuẩn và di động |
| Dây nối | 1.500 mm |
| Nguồn | Pin 9 V “Krona” và pin 1,5 V AAA |
| Kích thước máy | 171 × 85 × 47,5 mm |
| Khối lượng máy | 243 g |
Số liệu theo catalogue của nhà sản xuất.
Khi nào chọn máy đo điện trở bề mặt kim chỉ
- Nghiệm thu, kiểm tra định kỳ mặt bàn và sàn theo S4.1 / S7.1, cần độ chính xác ±3 % → TR1801.
- Cần số hiển thị trực tiếp kèm nhiệt độ, độ ẩm để ghi báo cáo → TR1800 hiện số.
- Kiểm nhanh tại chỗ, không mang điện cực nặng → TR1380 hiển thị đèn LED.
- Khi đo mặt bàn, đo cả vùng hay mòn hoặc bẩn; dùng hai điện cực đo điểm – điểm để tìm lỗi khi điện trở xuống đất bất thường.
Dịch vụ đo tại nhà máy
Trước khi mua máy, nhà máy có thể đặt đo điện trở ESD miễn phí tại nhà máy: PRIMEAG dùng máy hiện số kèm 2 điện cực 5 lb, đo mặt bàn, sàn, thảm, xe đẩy, ghế, kệ, khay, thùng và gửi báo cáo số đo từng vị trí. Kết quả chỉ để tham khảo, không dùng làm tài liệu audit.
Đặt hàng
MOQ 1. Gửi model, số lượng và nhu cầu đo (vật liệu, tiêu chuẩn nhà máy áp dụng); có thể kèm hiệu chuẩn (chứng chỉ 12 tháng) theo yêu cầu. Muốn mua đúng loại đang dùng: gửi ảnh nhãn máy.
Giao hàng: đặt hàng 7–15 ngày; số lượng và thời gian xác nhận khi báo giá.
Báo giá trong 30 phút · Hotline/Zalo 0906 108 292 · email info@primeag.vn · Thứ 2 – Thứ 7, 8:00–17:00.
Tiếng Việt: máy đo điện trở kim, megohm kế kim, máy đo điện trở mặt bàn ESD
English: analog resistance meter, surface resistance tester with 5 lb probes
한국어: 아날로그 표면저항계
日本語: アナログ表面抵抗計
Câu hỏi thường gặp
Vì sao cần 2 mức điện áp?
Theo quy trình S4.1: đo ở 10 V trước; nếu kết quả từ 1×10⁶ Ω trở lên thì chuyển sang 100 V và đo lại. TR1801 có 2 mức điện áp đo.
Điện cực di động khác điện cực tiêu chuẩn thế nào?
Catalogue cho biết điện cực di động nhẹ hơn nhiều lần điện cực tiêu chuẩn, tiện mang đi đo nhiều vị trí.
Dải đo ở từng mức điện áp là bao nhiêu?
Catalogue in dải riêng cho 10 V và 100 V nhưng số mũ không rõ; tổng dải là 1.000 Ω – 100 GΩ. Dải chi tiết xác nhận khi báo giá.
Xem trang tổng máy kiểm tra vòng đeo tay và đo điện trở · cùng nhóm: Máy đo điện trở bề mặt hiện số kèm nhiệt ẩm, Máy đo điện trở bề mặt hiển thị đèn LED.
Cập nhật: 23/10/2026 — Đội kỹ thuật PRIMEAG
Thông tin bổ sung
| Phân loại ESD | Không ESD |
|---|---|
| Tình trạng hàng | Đặt hàng 7–15 ngày |
| Cấp phòng sạch | Khu EPA / xưởng |
Giao tận nhà máy TP.HCM, Bình Dương, Đồng Nai, Long An, Tây Ninh · Kèm biên bản đo điện trở ESD theo lô · Hotline 0906 108 292





