Ghế chống tĩnh điện có tựa
Từ 940.000 ₫ / cái (chưa VAT 8%)
Thông số nhanh
| Loại | Ghế chống tĩnh điện có tựa lưng, chân xoay, nâng hạ bằng ty hơi, cho khu EPA |
|---|---|
| Chất liệu | mặt PU (dòng M11, M12, M13) hoặc đệm mút bọc da; chân nhôm đúc, thép mạ crom hoặc nylon dẫn điện; đệm chân hoặc bánh xe dẫn điện |
| Mã / model | GH-ESD-T; dòng M11, M12, M13 (M13 có tay vịn, tựa chỉnh góc) |
| Chống tĩnh điện | xả qua đệm chân / bánh xe dẫn điện xuống sàn ESD; điện trở mặt ghế → sàn đo theo từng lô trước khi giao |
| Màu | bọc da xanh hoặc đen |
| Giao hàng | hàng có sẵn giao 24–48 giờ, hàng đặt 3–7 ngày làm việc |
| Đơn vị báo giá | cái (giá chưa VAT 8%) |
| Liên hệ | Zalo OA PRIMEAG · 0906 108 292 · báo giá trong 30 phút |
Hàng sản xuất theo đơn: giao & lắp đặt theo báo giá, bảo hành theo cam kết, không đổi trả. Xem chính sách giao hàng & đổi trả
Ghế chống tĩnh điện có tựa của PRIMEAG dùng cho khu EPA, chuyền SMT và phòng QC: 4 dòng mặt PU M11, M12, M13 hoặc bọc da, chân xoay nâng hạ, đệm chân hoặc bánh xe. Điện trở mặt ghế xuống sàn đo theo lô trước khi giao; hàng có sẵn giao 24–48 giờ, bảo hành 12 tháng.
Mã sản phẩm: GH-ESD-T · Quy cách: Ghế chống tĩnh điện có tựa lưng, chân xoay nâng hạ – mặt PU (M11, M12, M13) hoặc bọc da
ESD Chair with Backrest – PU or leather seat, swivel, height-adjustable
Giao hàng: hàng có sẵn giao 24–48 giờ, hàng đặt 3–7 ngày làm việc. Bảo hành: 12 tháng.
Ghế ngồi cả ca trong khu EPA: chuyền SMT, lắp ráp, sửa chữa bo mạch, phòng QC điện tử. PRIMEAG có 4 dòng – mặt PU M11, M12, M13 (M13 có tay vịn, tựa chỉnh góc) và bọc da xanh hoặc đen – kết hợp 4 kiểu chân, đệm chân hoặc bánh xe, ty hơi thấp hoặc cao kèm vòng gác chân. Điện trở mặt ghế → sàn được đo theo từng lô trước khi giao.
Bài liên quan:Ghế đôn chống tĩnh điện cho bàn cao 900–1.000…Thiết bị chống tĩnh điện cho nhà máy điện…Ghế chống tĩnh điện đo không đạt: kiểm mặt…
Cần sản phẩm này cho dây chuyền của bạn?
Báo giá trong 30 phút · gọi/Zalo 0906 108 292
Mô tả
Khi nào chọn ghế có tựa? Khi công nhân ngồi thao tác liên tục nhiều giờ. Tựa lưng đỡ vùng thắt lưng; ghế đôn không có tựa chỉ hợp vị trí ngồi ngắn, xen kẽ đứng – ngồi (xem ghế đôn chống tĩnh điện).
Chọn dòng ghế
| Dòng | Mặt và tựa | Điểm khác | Hợp với |
|---|---|---|---|
| M11 | PU, tựa dạng bản tròn | Gọn, nhiều kiểu chân nhất (8 kiểu) | Chuyền lắp ráp, bàn thao tác 750 mm |
| M12 | PU, tựa dạng chữ nhật | Tựa rộng hơn, đỡ lưng chắc | Ngồi cả ca, QC, sửa chữa |
| M13 | PU, tựa cao ôm lưng | Có bản tựa chỉnh góc, bản tay vịn | Kỹ thuật viên, trạm làm việc cố định |
| Bọc da | Đệm mút bọc da, xanh hoặc đen | Êm hơn PU; tránh vật sắc làm rách | Phòng kiểm tra, phòng lab điện tử |
Tùy chọn chân, đệm, trục
| Tùy chọn | Nên chọn khi |
|---|---|
| Chân nhôm đúc 5 cánh | Đúc nguyên khối, không mối hàn, cứng và ít bám bẩn – dùng nhiều năm, khu sạch |
| Chân thép ống mạ crom 5 cánh | Ống thép uốn, hàn, mạ crom – giá thấp hơn nhôm đúc, dùng chung trong xưởng |
| Chân vòng thép hàn mạ crom | Có sẵn vòng ngang làm chỗ gác chân – hợp bàn cao, ghế ít di chuyển |
| Chân nylon 5 cánh | Nhẹ, không gỉ, giá thấp; bản chống tĩnh điện dùng chân nylon dẫn điện |
| Chân đế tròn | Không bánh, không trôi – quầy, bàn cao, sàn cần giữ sạch |
| Đệm chân (cố định) | Ghế đứng yên một vị trí, không kéo bụi – bản chống tĩnh điện là loại dẫn điện |
| Bánh xe | Người ngồi cần lùi, xoay, đổi vị trí – bản chống tĩnh điện là loại dẫn điện |
| Ty hơi thấp | Bàn ngồi cao khoảng 750 mm |
| Ty hơi cao + vòng gác chân | Bàn đứng–ngồi 900–1.000 mm; đầu gối gập khoảng 90°, không treo chân |
Các kiểu có sẵn
Mặt PU – dòng M11








Mặt PU – dòng M12







Mặt PU – dòng M13 (tay vịn, tựa chỉnh góc)












Bọc da xanh, đen












Phụ kiện có thể tùy chọn










Chọn theo vị trí
- Bàn thao tác cao khoảng 750 mm, ngồi cả ca → M11 hoặc M12, ty hơi thấp, bánh xe.
- Bàn đứng–ngồi 900–1.000 mm → ty hơi cao + vòng gác chân (M11, M12, M13 đều có).
- Phòng sạch, ghế không cần di chuyển → đệm chân cố định, không kéo bụi.
- Kỹ thuật viên sửa chữa, cần chống tay khi soi kính → M13 có tay vịn.
Ghế chống tĩnh điện hoạt động thế nào
Ghế chống tĩnh điện không “hút” tĩnh điện. Nó tạo một đường dẫn liên tục từ người ngồi xuống sàn ESD: mặt ghế dẫn điện → mâm ghế → ty hơi → chân → đệm chân hoặc bánh xe dẫn điện → sàn hoặc thảm ESD đã nối đất. Chỉ một mắt xích cách điện (nắp nhựa thường che ty hơi, một bánh xe thay bằng bánh thường, ghế đặt trên sàn gạch) là ghế mất tác dụng. Vì vậy PRIMEAG đo điện trở mặt ghế → sàn theo từng lô trước khi giao.
| Giai đoạn | Phương pháp | Điểm đo | Giới hạn |
|---|---|---|---|
| Đánh giá mẫu ghế | ANSI/ESD STM12.1 | Mặt ghế, tựa lưng, tay vịn, vòng gác chân → đất | Rg < 1×10⁹ Ω (ANSI/ESD S20.20) |
| Kiểm tra định kỳ | ESD TR53 | 1 điểm trên mặt ghế → đất | Rg < 1×10⁹ Ω |
Ghế không thay vòng đeo tay. Theo Hiệp hội ESD (ESDA), người ngồi thao tác linh kiện nhạy tĩnh điện vẫn phải nối đất bằng vòng đeo tay chống tĩnh điện. Ghế chỉ phát huy tác dụng khi đặt trên sàn PVC chống tĩnh điện hoặc thảm ESD đã nối đất.
Bảo dưỡng
- Lau bằng IPA hoặc dung dịch vệ sinh ESD; không dùng chất đánh bóng có silicone, sáp – tạo màng cách điện.
- Không lót đệm mút, áo ghế vải, túi nilon lên mặt ghế.
- Bánh xe, đệm chân mòn hoặc gãy phải thay bằng loại dẫn điện cùng loại rồi đo lại điện trở mặt ghế → đất.
FAQ
– Ghế chống tĩnh điện có cần dây nối đất không? — Không. Ghế xả qua đệm chân hoặc bánh xe dẫn điện xuống sàn ESD; đặt trên sàn thường thì ghế không có tác dụng.
– Mặt PU và bọc da khác gì? — PU là khối đúc, không đường may, lau sạch nhanh; bọc da có lớp mút nên êm hơn nhưng dễ rách khi va vật sắc.
– Có ghế cho bàn cao 1 m không? — Có: ty hơi cao + vòng gác chân, hoặc chân vòng mạ crom có sẵn vòng gác.
– Đặt tối thiểu bao nhiêu? — Từ 2 ghế; có thể đặt nhiều kiểu chân trong cùng một đơn.
Nguồn tham khảo kỹ thuật
- ESDA – Fundamentals of ESD, Part 3 (sàn, ghế, nối đất người ngồi)
- ESDA Forum – ESD chair testing (STM12.1, TR53, S20.20-2021)
- CCOHS – Office ergonomics: chair
Đặt hàng: gửi số lượng, chiều cao bàn, kiểu mặt – chân – đệm/bánh – ty hơi đã chọn (hoặc gửi ảnh mẫu trên trang). PRIMEAG báo giá trong 30 phút qua form báo giá hoặc gọi/Zalo 0906 108 292; cần tư vấn chọn mẫu: gửi yêu cầu tư vấn.
Cập nhật: 17/10/2026 — Biên soạn: Đội kỹ thuật PRIMEAG. PRIMEAG · Hotline 0906108292 · info@primeag.vn
Giao tận nhà máy TP.HCM, Bình Dương, Đồng Nai, Long An, Tây Ninh · Kèm biên bản đo điện trở ESD theo lô · Hotline 0906 108 292






















