Chứng nhận RoHS, Halogen, REACH và phiếu kiểm nghiệm ESD của vật tư phòng sạch PRIMEAG

Trả lời nhanh: PRIMEAG công bố 23 phiếu kiểm nghiệm của phòng thử nghiệm độc lập (SGS Việt Nam, SGS Trung Quốc, SGS Malaysia, SGS Hàn Quốc, Eurofins, CPST, FITI, GTTC) và 10 tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất (TDS, MSDS) cho 16 nhóm vật tư phòng sạch và chống tĩnh điện: găng tay nitrile, găng carbon phủ PU, túi shielding, thảm cao su ESD, khăn lau polyester, khăn lau microfiber, giấy lau, rèm PVC, thảm dính bụi, giày, bao giày, giấy in, vải, bao ngón, miếng đồng nối liệu SMT và thẻ chỉ thị độ ẩm. Mỗi phiếu giữ nguyên số báo cáo để tra cứu và tải được PDF ngay trên trang này.

Phòng mua hàng và QA của nhà máy điện tử thường cần 3 loại giấy tờ khi duyệt nhà cung cấp vật tư phòng sạch: RoHS (10 chất cấm theo Chỉ thị (EU) 2015/863), Halogen-free (Cl, Br theo IEC 61249-2-21) hoặc REACH SVHC, và với vật tư ESD là số đo điện trở theo phương pháp ANSI/ESD hoặc EN. Bảng dưới gom các phiếu PRIMEAG đang có theo từng nhóm sản phẩm.

Cách đọc: ND = không phát hiện (dưới giới hạn phát hiện của phòng thử nghiệm). RoHS 10 chất gồm Pb, Cd, Hg, Cr(VI), PBB, PBDE, DEHP, BBP, DBP, DIBP. Kết quả thử nghiệm chỉ có giá trị với mẫu đã gửi thử, đúng như ghi chú trên từng phiếu.

Găng tay nitrile phòng sạch

Phép thửPhòng thử nghiệm · số · ngàyKết quả chínhFile
Shirudo – RoHS 10 chấtSGS Thâm Quyến
Số SZXEC23001548505 · 18/07/2023
Găng nitrile phòng sạch 12 inch (mẫu SFC 12″): Pb, Cd, Hg, Cr(VI), PBB, PBDE, DEHP, BBP, DBP, DIBP đều không phát hiện (ND)Tải PDF
Nitrilstat – RoHS 10 chấtSGS Malaysia
Số CPPG/220486394-CA89315 · 26/04/2022
Găng nitrile phòng sạch (lot N80): 10 chất RoHS đều NDTải PDF
ASAP – RoHS 10 chấtEurofins NM Laboratory (Malaysia)
Số AR-22-SV-043566-01 · 15/06/2022
Găng nitrile không bột 5 mil: Comply – 10 chất RoHS đều NDTải PDF

Xem sản phẩm: Găng tay nitrile phòng sạch

Túi chống tĩnh điện (shielding)

Phép thửPhòng thử nghiệm · số · ngàyKết quả chínhFile
RoHS 10 chất + Halogen (F, Cl, Br, I)SGS Việt Nam (VILAS 237)
Số VNHL2508028191EE · 05/09/2025
Màng shielding VMPET/CPP: PASS RoHS; F, Cl, Br, I đều NDTải PDF
RoHS 10 chấtSGS Việt Nam (VILAS 237)
Số VNHL2309023718EE · 22/09/2023
Màng shielding SMPET/LLDPE: Comply – 10 chất NDTải PDF
Thông số kỹ thuật (TDS) màng MGE37-75Nhà sản xuất công bố
Số TDS MGE37-75 · 12/12/2023
Dày 75 µm ±10%; điện trở bề mặt trong/ngoài 10⁶–10⁹ Ω (ANSI/ESD S11.11); bền kéo ≥35 MPa; mối hàn ≥25 NTải PDF

Xem sản phẩm: Túi chống tĩnh điện (shielding)

Thảm cao su chống tĩnh điện

Phép thửPhòng thử nghiệm · số · ngàyKết quả chínhFile
Điện trở 2 điểm (ANSI/ESD STM11.13-2021)SGS Quảng Châu
Số GZMR231103286004 · 21/11/2023
Thảm xanh: 6 mẫu 4,50–6,34×10⁸ Ω, trung bình 5,12×10⁸ Ω – trong dải tiêu tán 10⁶–10⁹ ΩTải PDF
RoHS 10 chấtSGS Quảng Châu
Số CANEC23005067502 · 29/06/2023
Phù hợp RoHS (EU) 2015/863: kim loại nặng, PBB, PBDE ND; DBP 104 mg/kg (giới hạn 1.000)Tải PDF

Xem sản phẩm: Thảm cao su chống tĩnh điện

Khăn lau phòng sạch polyester 1009SLE

Phép thửPhòng thử nghiệm · số · ngàyKết quả chínhFile
RoHS 10 chấtSGS Thâm Quyến
Số SZXEC23002744105 · 10/11/2023
Khăn lau phòng sạch polyester: Pass – 10 chất NDTải PDF
MSDS khăn 1009SLENhà sản xuất công bố
MSDS 1009SLE
100 % polyester (CAS 27083-59-9), không nguy hại cho sức khỏeTải PDF

Xem sản phẩm: Khăn lau phòng sạch polyester 1009SLE

Khăn lau microfiber

Phép thửPhòng thử nghiệm · số · ngàyKết quả chínhFile
REACH SVHC (223 chất)SGS Quảng Châu
Số CANEC2206410201 · 19/04/2022
Vải microfiber (mẫu 8008, 4009, 3109, 3009): PASS – không chất SVHC nào vượt 0,1%Tải PDF
RoHS 10 chất + HalogenSGS Quảng Châu
Số CANEC2022891001 · 29/12/2020
Vải dệt kim polyester–nylon: Comply RoHS; F, Cl, Br, I đều NDTải PDF
MSDS khăn 8009Nhà sản xuất công bố
MSDS 8009
70 % polyester + 30 % polyamide, không nguy hại cho sức khỏeTải PDF

Xem sản phẩm: Khăn lau microfiber

Giấy lau phòng sạch / cuộn lau khuôn in SMT (polycellulose)

Phép thửPhòng thử nghiệm · số · ngàyKết quả chínhFile
RoHS 10 chấtSGS Thâm Quyến
Số SZXEC23002744101 · 10/11/2023
Giấy lau polycellulose: Pass – 10 chất NDTải PDF
Halogen (EN 14582)SGS Quảng Châu
Số CANEC23005275601 · 04/07/2023
F, Br, I không phát hiện; Cl 73 mg/kg (ngưỡng halogen-free IEC 61249-2-21: ≤900)Tải PDF
TDS cuộn 340 × 530 mm × 9 mNhà sản xuất công bố
TDS
55 % cellulose / 45 % polyester, 56 ± 5 g/m², LPC (≥0,5 µm) < 8.000 hạt/cm², hút ≥ 280 mL/m², lõi nhựa Ø19,6 mm cắt UTải PDF
TDS cuộn 350 × 500 mm × 7 mNhà sản xuất công bố
TDS
Cùng vật liệu; lõi nhựa không rãnh Ø19,56 / 13,08 mmTải PDF
TDS cuộn 380 × 448 mm × 22 mNhà sản xuất công bố
TDS
Cùng vật liệu; lõi nhựa Ø10 / 7,5 mmTải PDF

Xem sản phẩm: Giấy lau phòng sạch / cuộn lau khuôn in SMT (polycellulose) · Cuộn giấy lau máy in SMT

Rèm PVC / lưới mắt cáo chống tĩnh điện

Phép thửPhòng thử nghiệm · số · ngàyKết quả chínhFile
Điện trở 2 điểm (ANSI/ESD STM11.13-2021)SGS Quảng Châu
Số GZMR231103286005 · 24/11/2023
Rèm lưới ESD: 6 mẫu 2,30–4,62×10⁵ Ω, trung bình 3,65×10⁵ ΩTải PDF
Điện trở bề mặt màng lưới 0,3 mm (test của nhà sản xuất)Phòng QC nhà sản xuất
Phiếu ngày 11/04/2022 · Metriso 2000 + điện cực 5 lb, SRM-110/200
Mặt in lưới 4,1×10⁴–4,6×10⁵ Ω; mặt sau 6,1×10⁹–3,5×10¹¹ ΩTải PDF
RoHS (Cd, Pb, Hg, Cr⁶⁺, PBB, PBDE – IEC 62321)SGS Korea
Số F690101/LF-CTSAYAA19-31528 · 23/05/2019
PVC lưới: tất cả N.D.Tải PDF

Xem sản phẩm: Rèm PVC / lưới mắt cáo chống tĩnh điện

Thảm dính bụi phòng sạch

Phép thửPhòng thử nghiệm · số · ngàyKết quả chínhFile
RoHS 10 chấtSGS Quảng Châu
Số CANEC23001931001 · 23/04/2023
Màng keo dính bụi: 10 chất RoHS đều NDTải PDF
SDS (phiếu an toàn) thảm dính bụiSGS Quảng Châu lập theo REACH 1907/2006
Số CANHG2311877301 · 21/07/2023
Màng PE + keo acrylic: không phân loại nguy hại theo CLP 1272/2008Tải PDF

Xem sản phẩm: Thảm dính bụi phòng sạch

Giày PVC phòng sạch chống tĩnh điện

Phép thửPhòng thử nghiệm · số · ngàyKết quả chínhFile
Giày chống tĩnh điện EN ISO 20347:2012SGS Quảng Châu (lab giày dép)
Số SL92219280304501FW · 20/07/2022
PASS “Antistatic footwear”: khô 51,0–53,7 MΩ, ẩm 1,8–3,9 MΩ (yêu cầu 0,1–1.000 MΩ)Tải PDF

Xem sản phẩm: Giày PVC phòng sạch chống tĩnh điện

Giấy in phòng sạch

Phép thửPhòng thử nghiệm · số · ngàyKết quả chínhFile
RoHS 10 chấtSGS Quảng Châu
Số CANEC23000148301 · 14/02/2023
Giấy in phòng sạch: 10 chất RoHS đều NDTải PDF

Xem sản phẩm: Giấy in phòng sạch

Vải chống tĩnh điện kẻ sọc carbon

Phép thửPhòng thử nghiệm · số · ngàyKết quả chínhFile
RoHS 10 chấtSGS Quảng Châu
Số CANEC23003355205 · 24/05/2023
Vải chống tĩnh điện: Pass – 10 chất NDTải PDF

Xem sản phẩm: Vải chống tĩnh điện kẻ sọc carbon

Bao ngón tay cao su

Phép thửPhòng thử nghiệm · số · ngàyKết quả chínhFile
RoHS 10 chấtCPST – Eurones Products Testing (Đông Quan)
Số C230522074001-1 · 24/05/2023
Bao ngón latex (trắng, đen, hồng, vàng): 10 chất RoHS đều NDTải PDF

Xem sản phẩm: Bao ngón tay cao su

Găng tay carbon phủ PU chống tĩnh điện

Phép thửPhòng thử nghiệm · số · ngàyKết quả chínhFile
RoHS 2011/65/EU – phthalate (DEHP, BBP, DBP, DIBP)FITI Testing & Research Institute (Daegu, Hàn Quốc)
Số T270-17-00951 · 15/03/2017
Găng carbon phủ PU đầu ngón: DEHP, BBP, DBP, DIBP đều <0,01 % (dưới giới hạn phát hiện)Tải PDF
RoHS 2011/65/EU – PBB, PBDEFITI Testing & Research Institute (Daegu, Hàn Quốc)
Số T285-14-00186 · 23/07/2014
Găng carbon phủ PU lòng bàn tay: 10 PBB và 10 PBDE đều không phát hiện (GC-MSD, giới hạn 1 mg/kg)Tải PDF
MSDS sợi polyester carbonNhà sản xuất sợi công bố
Số CF-32 · 07/2018
Sợi filament polyester carbon: không nguy hại, điện trở sợi khoảng 10⁶ Ω/cmTải PDF

Xem sản phẩm: Găng Carbon Top phủ PU đầu ngón · Găng Carbon Palm phủ PU lòng bàn tay

Bao bọc giày vải không dệt

Phép thửPhòng thử nghiệm · số · ngàyKết quả chínhFile
An toàn dệt may GB 18401-2010 (hạng B)GTTC – Trung tâm kiểm nghiệm dệt may Quảng Châu
No. 200175984 · 16/07/2020
Bao giày không dệt: pH 6,4 (yêu cầu 4,0–8,5); formaldehyde không phát hiện (≤75 mg/kg); không mùi lạ; độ bền màu mồ hôi/nước cấp 4–4,5Tải PDF

Xem sản phẩm: Bao trùm đầu và bao giày phòng sạch

Miếng đồng nối liệu SMT (splice clip)

Phép thửPhòng thử nghiệm · số · ngàyKết quả chínhFile
RoHS – Pb, Hg, Cd, Cr(VI)SGS Quảng Châu
Số CANEC2217498002 · 18/08/2022
Kẹp đồng nối băng liệu SMT (model M0700): PASS – Pb, Hg, Cd, Cr(VI) đều NDTải PDF

Xem bài: Vật tư ESD cho line SMT

Thẻ chỉ thị độ ẩm (HIC) không cobalt

Phép thửPhòng thử nghiệm · số · ngàyKết quả chínhFile
Thông số kỹ thuật thẻ 6 chấm (10–60 %)Nhà sản xuất công bố (Hàn Quốc)
Spec CDF-HIC
Không cobalt dichloride, không SVHC REACH, không 6 chất RoHS; đổi màu xanh → hồng; đạt IPC/JEDEC J-STD-033Tải PDF
Thông số kỹ thuật thẻ 6 chấm (nâu → xanh)Nhà sản xuất công bố (Hàn Quốc)
Spec CDF-HIC
Không cobalt dichloride, không SVHC, không 6 chất RoHS; đạt IPC/JEDEC J-STD-033Tải PDF
MSDSNhà sản xuất công bố
Số AA01290-0000000002 · 2021
Phân loại GHS: tự nóng (H251), kích ứng mắt/hô hấp; bảo quản khô mát, không ănTải PDF

Xem sản phẩm: Gói hút ẩm và thẻ chỉ thị độ ẩm

Vì sao một số thông tin trên phiếu bị che?

Thông tin bên nộp mẫu và nhà sản xuất trên phiếu được che để bảo mật chuỗi cung ứng. Số báo cáo, tên phòng thử nghiệm, phép thử, ngày cấp và kết quả giữ nguyên. Bản đầy đủ (không che) PRIMEAG cung cấp cho khách hàng khi có yêu cầu trong hồ sơ đánh giá nhà cung cấp hoặc kèm báo giá, hợp đồng.

Cần số đo điện trở thực tế của vật tư ESD đang dùng trong xưởng? Xem dịch vụ đo điện trở ESD miễn phí tại nhà máy (TP.HCM, Bình Dương, Đồng Nai). Khi mua hàng theo hợp đồng, mỗi lô kèm biên bản đo PAG-QA-ESD-01 bằng máy có hiệu chuẩn.

Câu hỏi thường gặp

PRIMEAG có phiếu RoHS cho găng tay nitrile phòng sạch không?

Có. PRIMEAG có phiếu RoHS 10 chất cho 3 dòng găng nitrile phòng sạch: Shirudo (SGS, số SZXEC23001548505, 18/07/2023), Nitrilstat (SGS Malaysia, số CPPG/220486394-CA89315, 26/04/2022) và ASAP (Eurofins, số AR-22-SV-043566-01, 15/06/2022). Cả 10 chất đều không phát hiện.

Túi shielding của PRIMEAG có đạt halogen-free không?

Có. Phiếu SGS Việt Nam số VNHL2508028191EE ngày 05/09/2025 cho màng shielding VMPET/CPP: đạt RoHS 10 chất và F, Cl, Br, I đều không phát hiện. TDS màng MGE37-75 ghi điện trở bề mặt 10⁶–10⁹ Ω theo ANSI/ESD S11.11.

Thảm cao su chống tĩnh điện có số đo điện trở của phòng thử nghiệm không?

Có. SGS Quảng Châu (số GZMR231103286004, 21/11/2023) đo điện trở 2 điểm theo ANSI/ESD STM11.13-2021: trung bình 5,12×10⁸ Ω, nằm trong dải tiêu tán 10⁶–10⁹ Ω. Thảm cũng có phiếu RoHS SGS số CANEC23005067502.

Vì sao phiếu kiểm nghiệm trên web bị che tên công ty?

Tên bên nộp mẫu và nhà sản xuất được che để bảo mật chuỗi cung ứng. Số báo cáo, phòng thử nghiệm, ngày cấp và kết quả giữ nguyên để tra cứu. Bản đầy đủ được gửi cho khách hàng khi có yêu cầu.

Làm sao nhận bộ hồ sơ chứng nhận cho đánh giá nhà cung cấp?

Gửi tên sản phẩm và danh sách giấy tờ cần (RoHS, halogen, REACH, MSDS, TDS, CO) qua form liên hệ hoặc Zalo 0906 108 292. PRIMEAG gửi file trong ngày làm việc và báo giá trong 30 phút.

Cần hồ sơ chứng nhận hoặc báo giá? Báo giá trong 30 phút, giờ làm việc T2–T7 8:00–17:00, nhận yêu cầu 24/7.

Báo giá trong 30 phútXin hồ sơ chứng nhậnZalo 0906 108 292

CÔNG TY TNHH PRIMEAG · MST 0318266731 · Phòng 10, Tầng Lửng, Cao ốc Đại Thanh Bình, 911-913-915-917 Nguyễn Trãi, Phường Chợ Lớn, TP.HCM · 0906 108 292 · info@primeag.vn

Cập nhật: 21/10/2026 — Đội kỹ thuật PRIMEAG