Chứng nhận RoHS, Halogen, REACH và phiếu kiểm nghiệm ESD của vật tư phòng sạch PRIMEAG
Phòng mua hàng và QA của nhà máy điện tử thường cần 3 loại giấy tờ khi duyệt nhà cung cấp vật tư phòng sạch: RoHS (10 chất cấm theo Chỉ thị (EU) 2015/863), Halogen-free (Cl, Br theo IEC 61249-2-21) hoặc REACH SVHC, và với vật tư ESD là số đo điện trở theo phương pháp ANSI/ESD hoặc EN. Bảng dưới gom các phiếu PRIMEAG đang có theo từng nhóm sản phẩm.
Cách đọc: ND = không phát hiện (dưới giới hạn phát hiện của phòng thử nghiệm). RoHS 10 chất gồm Pb, Cd, Hg, Cr(VI), PBB, PBDE, DEHP, BBP, DBP, DIBP. Kết quả thử nghiệm chỉ có giá trị với mẫu đã gửi thử, đúng như ghi chú trên từng phiếu.
Găng tay nitrile phòng sạch
| Phép thử | Phòng thử nghiệm · số · ngày | Kết quả chính | File |
|---|---|---|---|
| Shirudo – RoHS 10 chất | SGS Thâm Quyến Số SZXEC23001548505 · 18/07/2023 | Găng nitrile phòng sạch 12 inch (mẫu SFC 12″): Pb, Cd, Hg, Cr(VI), PBB, PBDE, DEHP, BBP, DBP, DIBP đều không phát hiện (ND) | Tải PDF |
| Nitrilstat – RoHS 10 chất | SGS Malaysia Số CPPG/220486394-CA89315 · 26/04/2022 | Găng nitrile phòng sạch (lot N80): 10 chất RoHS đều ND | Tải PDF |
| ASAP – RoHS 10 chất | Eurofins NM Laboratory (Malaysia) Số AR-22-SV-043566-01 · 15/06/2022 | Găng nitrile không bột 5 mil: Comply – 10 chất RoHS đều ND | Tải PDF |
Xem sản phẩm: Găng tay nitrile phòng sạch
Túi chống tĩnh điện (shielding)
| Phép thử | Phòng thử nghiệm · số · ngày | Kết quả chính | File |
|---|---|---|---|
| RoHS 10 chất + Halogen (F, Cl, Br, I) | SGS Việt Nam (VILAS 237) Số VNHL2508028191EE · 05/09/2025 | Màng shielding VMPET/CPP: PASS RoHS; F, Cl, Br, I đều ND | Tải PDF |
| RoHS 10 chất | SGS Việt Nam (VILAS 237) Số VNHL2309023718EE · 22/09/2023 | Màng shielding SMPET/LLDPE: Comply – 10 chất ND | Tải PDF |
| Thông số kỹ thuật (TDS) màng MGE37-75 | Nhà sản xuất công bố Số TDS MGE37-75 · 12/12/2023 | Dày 75 µm ±10%; điện trở bề mặt trong/ngoài 10⁶–10⁹ Ω (ANSI/ESD S11.11); bền kéo ≥35 MPa; mối hàn ≥25 N | Tải PDF |
Xem sản phẩm: Túi chống tĩnh điện (shielding)
Thảm cao su chống tĩnh điện
| Phép thử | Phòng thử nghiệm · số · ngày | Kết quả chính | File |
|---|---|---|---|
| Điện trở 2 điểm (ANSI/ESD STM11.13-2021) | SGS Quảng Châu Số GZMR231103286004 · 21/11/2023 | Thảm xanh: 6 mẫu 4,50–6,34×10⁸ Ω, trung bình 5,12×10⁸ Ω – trong dải tiêu tán 10⁶–10⁹ Ω | Tải PDF |
| RoHS 10 chất | SGS Quảng Châu Số CANEC23005067502 · 29/06/2023 | Phù hợp RoHS (EU) 2015/863: kim loại nặng, PBB, PBDE ND; DBP 104 mg/kg (giới hạn 1.000) | Tải PDF |
Xem sản phẩm: Thảm cao su chống tĩnh điện
Khăn lau phòng sạch polyester 1009SLE
| Phép thử | Phòng thử nghiệm · số · ngày | Kết quả chính | File |
|---|---|---|---|
| RoHS 10 chất | SGS Thâm Quyến Số SZXEC23002744105 · 10/11/2023 | Khăn lau phòng sạch polyester: Pass – 10 chất ND | Tải PDF |
| MSDS khăn 1009SLE | Nhà sản xuất công bố MSDS 1009SLE | 100 % polyester (CAS 27083-59-9), không nguy hại cho sức khỏe | Tải PDF |
Xem sản phẩm: Khăn lau phòng sạch polyester 1009SLE
Khăn lau microfiber
| Phép thử | Phòng thử nghiệm · số · ngày | Kết quả chính | File |
|---|---|---|---|
| REACH SVHC (223 chất) | SGS Quảng Châu Số CANEC2206410201 · 19/04/2022 | Vải microfiber (mẫu 8008, 4009, 3109, 3009): PASS – không chất SVHC nào vượt 0,1% | Tải PDF |
| RoHS 10 chất + Halogen | SGS Quảng Châu Số CANEC2022891001 · 29/12/2020 | Vải dệt kim polyester–nylon: Comply RoHS; F, Cl, Br, I đều ND | Tải PDF |
| MSDS khăn 8009 | Nhà sản xuất công bố MSDS 8009 | 70 % polyester + 30 % polyamide, không nguy hại cho sức khỏe | Tải PDF |
Xem sản phẩm: Khăn lau microfiber
Giấy lau phòng sạch / cuộn lau khuôn in SMT (polycellulose)
| Phép thử | Phòng thử nghiệm · số · ngày | Kết quả chính | File |
|---|---|---|---|
| RoHS 10 chất | SGS Thâm Quyến Số SZXEC23002744101 · 10/11/2023 | Giấy lau polycellulose: Pass – 10 chất ND | Tải PDF |
| Halogen (EN 14582) | SGS Quảng Châu Số CANEC23005275601 · 04/07/2023 | F, Br, I không phát hiện; Cl 73 mg/kg (ngưỡng halogen-free IEC 61249-2-21: ≤900) | Tải PDF |
| TDS cuộn 340 × 530 mm × 9 m | Nhà sản xuất công bố TDS | 55 % cellulose / 45 % polyester, 56 ± 5 g/m², LPC (≥0,5 µm) < 8.000 hạt/cm², hút ≥ 280 mL/m², lõi nhựa Ø19,6 mm cắt U | Tải PDF |
| TDS cuộn 350 × 500 mm × 7 m | Nhà sản xuất công bố TDS | Cùng vật liệu; lõi nhựa không rãnh Ø19,56 / 13,08 mm | Tải PDF |
| TDS cuộn 380 × 448 mm × 22 m | Nhà sản xuất công bố TDS | Cùng vật liệu; lõi nhựa Ø10 / 7,5 mm | Tải PDF |
Xem sản phẩm: Giấy lau phòng sạch / cuộn lau khuôn in SMT (polycellulose) · Cuộn giấy lau máy in SMT
Rèm PVC / lưới mắt cáo chống tĩnh điện
| Phép thử | Phòng thử nghiệm · số · ngày | Kết quả chính | File |
|---|---|---|---|
| Điện trở 2 điểm (ANSI/ESD STM11.13-2021) | SGS Quảng Châu Số GZMR231103286005 · 24/11/2023 | Rèm lưới ESD: 6 mẫu 2,30–4,62×10⁵ Ω, trung bình 3,65×10⁵ Ω | Tải PDF |
| Điện trở bề mặt màng lưới 0,3 mm (test của nhà sản xuất) | Phòng QC nhà sản xuất Phiếu ngày 11/04/2022 · Metriso 2000 + điện cực 5 lb, SRM-110/200 | Mặt in lưới 4,1×10⁴–4,6×10⁵ Ω; mặt sau 6,1×10⁹–3,5×10¹¹ Ω | Tải PDF |
| RoHS (Cd, Pb, Hg, Cr⁶⁺, PBB, PBDE – IEC 62321) | SGS Korea Số F690101/LF-CTSAYAA19-31528 · 23/05/2019 | PVC lưới: tất cả N.D. | Tải PDF |
Xem sản phẩm: Rèm PVC / lưới mắt cáo chống tĩnh điện
Thảm dính bụi phòng sạch
| Phép thử | Phòng thử nghiệm · số · ngày | Kết quả chính | File |
|---|---|---|---|
| RoHS 10 chất | SGS Quảng Châu Số CANEC23001931001 · 23/04/2023 | Màng keo dính bụi: 10 chất RoHS đều ND | Tải PDF |
| SDS (phiếu an toàn) thảm dính bụi | SGS Quảng Châu lập theo REACH 1907/2006 Số CANHG2311877301 · 21/07/2023 | Màng PE + keo acrylic: không phân loại nguy hại theo CLP 1272/2008 | Tải PDF |
Xem sản phẩm: Thảm dính bụi phòng sạch
Giày PVC phòng sạch chống tĩnh điện
| Phép thử | Phòng thử nghiệm · số · ngày | Kết quả chính | File |
|---|---|---|---|
| Giày chống tĩnh điện EN ISO 20347:2012 | SGS Quảng Châu (lab giày dép) Số SL92219280304501FW · 20/07/2022 | PASS “Antistatic footwear”: khô 51,0–53,7 MΩ, ẩm 1,8–3,9 MΩ (yêu cầu 0,1–1.000 MΩ) | Tải PDF |
Xem sản phẩm: Giày PVC phòng sạch chống tĩnh điện
Giấy in phòng sạch
| Phép thử | Phòng thử nghiệm · số · ngày | Kết quả chính | File |
|---|---|---|---|
| RoHS 10 chất | SGS Quảng Châu Số CANEC23000148301 · 14/02/2023 | Giấy in phòng sạch: 10 chất RoHS đều ND | Tải PDF |
Xem sản phẩm: Giấy in phòng sạch
Vải chống tĩnh điện kẻ sọc carbon
| Phép thử | Phòng thử nghiệm · số · ngày | Kết quả chính | File |
|---|---|---|---|
| RoHS 10 chất | SGS Quảng Châu Số CANEC23003355205 · 24/05/2023 | Vải chống tĩnh điện: Pass – 10 chất ND | Tải PDF |
Xem sản phẩm: Vải chống tĩnh điện kẻ sọc carbon
Bao ngón tay cao su
| Phép thử | Phòng thử nghiệm · số · ngày | Kết quả chính | File |
|---|---|---|---|
| RoHS 10 chất | CPST – Eurones Products Testing (Đông Quan) Số C230522074001-1 · 24/05/2023 | Bao ngón latex (trắng, đen, hồng, vàng): 10 chất RoHS đều ND | Tải PDF |
Xem sản phẩm: Bao ngón tay cao su
Găng tay carbon phủ PU chống tĩnh điện
| Phép thử | Phòng thử nghiệm · số · ngày | Kết quả chính | File |
|---|---|---|---|
| RoHS 2011/65/EU – phthalate (DEHP, BBP, DBP, DIBP) | FITI Testing & Research Institute (Daegu, Hàn Quốc) Số T270-17-00951 · 15/03/2017 | Găng carbon phủ PU đầu ngón: DEHP, BBP, DBP, DIBP đều <0,01 % (dưới giới hạn phát hiện) | Tải PDF |
| RoHS 2011/65/EU – PBB, PBDE | FITI Testing & Research Institute (Daegu, Hàn Quốc) Số T285-14-00186 · 23/07/2014 | Găng carbon phủ PU lòng bàn tay: 10 PBB và 10 PBDE đều không phát hiện (GC-MSD, giới hạn 1 mg/kg) | Tải PDF |
| MSDS sợi polyester carbon | Nhà sản xuất sợi công bố Số CF-32 · 07/2018 | Sợi filament polyester carbon: không nguy hại, điện trở sợi khoảng 10⁶ Ω/cm | Tải PDF |
Xem sản phẩm: Găng Carbon Top phủ PU đầu ngón · Găng Carbon Palm phủ PU lòng bàn tay
Bao bọc giày vải không dệt
| Phép thử | Phòng thử nghiệm · số · ngày | Kết quả chính | File |
|---|---|---|---|
| An toàn dệt may GB 18401-2010 (hạng B) | GTTC – Trung tâm kiểm nghiệm dệt may Quảng Châu No. 200175984 · 16/07/2020 | Bao giày không dệt: pH 6,4 (yêu cầu 4,0–8,5); formaldehyde không phát hiện (≤75 mg/kg); không mùi lạ; độ bền màu mồ hôi/nước cấp 4–4,5 | Tải PDF |
Xem sản phẩm: Bao trùm đầu và bao giày phòng sạch
Miếng đồng nối liệu SMT (splice clip)
| Phép thử | Phòng thử nghiệm · số · ngày | Kết quả chính | File |
|---|---|---|---|
| RoHS – Pb, Hg, Cd, Cr(VI) | SGS Quảng Châu Số CANEC2217498002 · 18/08/2022 | Kẹp đồng nối băng liệu SMT (model M0700): PASS – Pb, Hg, Cd, Cr(VI) đều ND | Tải PDF |
Xem bài: Vật tư ESD cho line SMT
Thẻ chỉ thị độ ẩm (HIC) không cobalt
| Phép thử | Phòng thử nghiệm · số · ngày | Kết quả chính | File |
|---|---|---|---|
| Thông số kỹ thuật thẻ 6 chấm (10–60 %) | Nhà sản xuất công bố (Hàn Quốc) Spec CDF-HIC | Không cobalt dichloride, không SVHC REACH, không 6 chất RoHS; đổi màu xanh → hồng; đạt IPC/JEDEC J-STD-033 | Tải PDF |
| Thông số kỹ thuật thẻ 6 chấm (nâu → xanh) | Nhà sản xuất công bố (Hàn Quốc) Spec CDF-HIC | Không cobalt dichloride, không SVHC, không 6 chất RoHS; đạt IPC/JEDEC J-STD-033 | Tải PDF |
| MSDS | Nhà sản xuất công bố Số AA01290-0000000002 · 2021 | Phân loại GHS: tự nóng (H251), kích ứng mắt/hô hấp; bảo quản khô mát, không ăn | Tải PDF |
Xem sản phẩm: Gói hút ẩm và thẻ chỉ thị độ ẩm
Vì sao một số thông tin trên phiếu bị che?
Thông tin bên nộp mẫu và nhà sản xuất trên phiếu được che để bảo mật chuỗi cung ứng. Số báo cáo, tên phòng thử nghiệm, phép thử, ngày cấp và kết quả giữ nguyên. Bản đầy đủ (không che) PRIMEAG cung cấp cho khách hàng khi có yêu cầu trong hồ sơ đánh giá nhà cung cấp hoặc kèm báo giá, hợp đồng.
Cần số đo điện trở thực tế của vật tư ESD đang dùng trong xưởng? Xem dịch vụ đo điện trở ESD miễn phí tại nhà máy (TP.HCM, Bình Dương, Đồng Nai). Khi mua hàng theo hợp đồng, mỗi lô kèm biên bản đo PAG-QA-ESD-01 bằng máy có hiệu chuẩn.
Câu hỏi thường gặp
PRIMEAG có phiếu RoHS cho găng tay nitrile phòng sạch không?
Có. PRIMEAG có phiếu RoHS 10 chất cho 3 dòng găng nitrile phòng sạch: Shirudo (SGS, số SZXEC23001548505, 18/07/2023), Nitrilstat (SGS Malaysia, số CPPG/220486394-CA89315, 26/04/2022) và ASAP (Eurofins, số AR-22-SV-043566-01, 15/06/2022). Cả 10 chất đều không phát hiện.
Túi shielding của PRIMEAG có đạt halogen-free không?
Có. Phiếu SGS Việt Nam số VNHL2508028191EE ngày 05/09/2025 cho màng shielding VMPET/CPP: đạt RoHS 10 chất và F, Cl, Br, I đều không phát hiện. TDS màng MGE37-75 ghi điện trở bề mặt 10⁶–10⁹ Ω theo ANSI/ESD S11.11.
Thảm cao su chống tĩnh điện có số đo điện trở của phòng thử nghiệm không?
Có. SGS Quảng Châu (số GZMR231103286004, 21/11/2023) đo điện trở 2 điểm theo ANSI/ESD STM11.13-2021: trung bình 5,12×10⁸ Ω, nằm trong dải tiêu tán 10⁶–10⁹ Ω. Thảm cũng có phiếu RoHS SGS số CANEC23005067502.
Vì sao phiếu kiểm nghiệm trên web bị che tên công ty?
Tên bên nộp mẫu và nhà sản xuất được che để bảo mật chuỗi cung ứng. Số báo cáo, phòng thử nghiệm, ngày cấp và kết quả giữ nguyên để tra cứu. Bản đầy đủ được gửi cho khách hàng khi có yêu cầu.
Làm sao nhận bộ hồ sơ chứng nhận cho đánh giá nhà cung cấp?
Gửi tên sản phẩm và danh sách giấy tờ cần (RoHS, halogen, REACH, MSDS, TDS, CO) qua form liên hệ hoặc Zalo 0906 108 292. PRIMEAG gửi file trong ngày làm việc và báo giá trong 30 phút.
Cần hồ sơ chứng nhận hoặc báo giá? Báo giá trong 30 phút, giờ làm việc T2–T7 8:00–17:00, nhận yêu cầu 24/7.
Báo giá trong 30 phútXin hồ sơ chứng nhậnZalo 0906 108 292
CÔNG TY TNHH PRIMEAG · MST 0318266731 · Phòng 10, Tầng Lửng, Cao ốc Đại Thanh Bình, 911-913-915-917 Nguyễn Trãi, Phường Chợ Lớn, TP.HCM · 0906 108 292 · info@primeag.vn
Cập nhật: 21/10/2026 — Đội kỹ thuật PRIMEAG
